Bạn chưa đăng nhập,
hãy nhấn vào đây để đăng nhập

4657707 người đang duyệt site , trong đó có 4802 thành viên
 
 

Tất cả các diễn đàn
Giáo dục, đào tạo, học đường
 

Đề thi - Đáp ánDu họcGiáo dục đào tạo, Phổ biến kiến thứcSinh viênHọc sinh


   Đề thi - Đáp án
 
  Có ai biết điểm chuẩn của các trường đại học năm 2004?


 Chủ đề mới  Them cuoc Binh chon moi Trưng cầu mới
Trả lời Trả lời
 Gửi cho bạn của bạn  In ấn

    537 người đang xem chủ đề này, trong đó có 0 thành viên

<<Chủ đề trước...  Chủ đề tiếp theo>>



Tác giả Chủ đề này đã có 1918 lượt đọc và 7 bài trả lời  
  
heavytank


,Vietnam
Thành viên từ 15:17, 08/01/05


Chưa có ai bình chọn

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
        Than phiền

Có bác nào biết trang nào có điểm chuẩn của kì thi đại học năm 2004 không?
Chỉ tui với, search hoài không ra

Gửi lúc 16:25, 09/03/05

nguyengiang1811



,Vietnam
Thành viên từ 09:07, 22/02/05


Chưa có ai bình chọn

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

bạn hãy thử vào trang http://home.vnn.vn/rd/?http://www.hssv.vnn.vn/view.jsp?topic=1&matin=NHV111390506990398
tuy khônh đầy đủ nhưng cũng còn hơn không
chúc bạn có được sự chọn lựa đúng đắn

Gửi lúc 09:31, 11/03/05Về đầu trang

hung_vnt


,Vietnam
Thành viên từ 11:26, 04/09/04


Chưa có ai bình chọn

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

ban thu vao trang nay xem
http://diendan.edu.net.vn/ShowPost.aspx?PostID=19577
chuc may man

Gửi lúc 21:30, 19/03/05Về đầu trang

hung_vnt


,Vietnam
Thành viên từ 11:26, 04/09/04


Chưa có ai bình chọn

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

http://www.vnn.vn/giaoduc/tuyensinh/2004/08/225904/
ban tham khao o day cung duoc chut
the nhe. chuc may man

Gửi lúc 20:56, 20/03/05Về đầu trang

heavytank


,Vietnam
Thành viên từ 15:17, 08/01/05


Chưa có ai bình chọn

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

Thế bạn có biết đề thi và đáp án mấy năm trước ở đâu không nhỉ?
Cảm ơn nhiều

Gửi lúc 11:34, 21/03/05Về đầu trang

fanmatic
Tư vấn vay vốn ngân hàng,giúp vay vốn đáo hạn,giải chấp...sau 5 ngày.Minh 0912930935



,Vietnam
Thành viên từ 11:36, 18/06/02


Đã được 29 người bình chọn (4.55)

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

Điểm chuẩn dưới đây được tính cho học sinh phổ thông khu vực 3, chưa tính điểm ưu tiên.

ĐH Văn hoá Điểm chuẩn
Phát hành xuất bản khối C 18 (C); (14 (D)
Thư viện thông tin 20 (C); 15 (D)
Bảo tàng 16,5 (C); 14,5 (D)
Văn hoá du lịch 16
Văn hoá dân tộc 21
Quản lý văn hoá 17,5 (C); 18 (V)
Quản lý văn hoá khối biểu diễn nghệ thuật 19,5
ĐH Thuỷ lợi
Công trình thuỷ lợi 21,5
Thuỷ nông cải tạo đất 18,5
Thuỷ văn môi trường 18,5
Công trình thuỷ điện 18
Máy xây dựng và thiết bị thuỷ lợi 20
Tin học 18
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 19,5
Kỹ thuật bờ biển 18
Kinh tế Thuỷ lợi 18,5
ĐH Thái Nguyên
1. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp
Tất cả các ngành 17,5
2. ĐH Sư phạm
Toán 21,5
Lý 20
Tin 19
Hoá 21
Sinh - KTNM 22,5
Giáo dục công dân 19
Ngữ văn 19,5
Lịch sử 21
Địa lý 21,5
Tâm lý giáo dục 17
Tiếng Anh 25,5
Tiếng Nga 18
Tiếng Trung 24,5
Giáo dục tiểu học 18
Thể dục thể thao 25
3. ĐH Nông lâm
Kinh tế nông lâm,Kế toán doanh nghiệp 14
Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai 14
Chăn nuôi - Thú y, Trồng trọt, Lâm nghiệp 15
Khuyến nông, Nông lâm kết hợp, Môi trường 15
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 16,5
4. ĐH Y
Bác sĩ đa khoa 21,5
Cử nhân điều dưỡng 17
5. Khoa công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 15,5
Điện tử viễn thông 15,5
6. Khoa Khoa học tự nhiên
Toán, Lý, Hoá, Sinh 15
Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường 15
ĐH Bách khoa Hà Nội
Khối A 23
Khối D 26
ĐH Kinh tế quốc dân
Ngành 401, 402, 405, 101, 501 21,5
Ngành 403 22,5
Ngành 404 25,5
ĐH Giao thông vận tải Hà Nội
Phía Bắc 22
Phía Nam 15,5
Học viện Tài chính 22
ĐH Luật Hà Nội
Khối A 16,5
Khối C 20,5
Học viện Bưu chính viễn thông
Phía Bắc
Điện tử viễn thông 23
Công nghệ thông tin 22
Quản trị kinh doanh 21,5
Phía Nam
Điện tử viễn thông 17
Công nghệ thông tin 17,5
Quản trị kinh doanh 18,5
ĐH Sư phạm Hà Nội
SP Toán 25,5
SP Tin 20
SP Lý 23
SP Hoá 25
SP Sinh kỹ thuật nông nghiệp 25
SP Ngữ văn 24 (C); 20 (D)
SP Lịch sử 24,4 (C); 20,5 (D)
SP Địa lý 23,5 (C); 20 (A)
SP Tâm lý giáo dục 18,5
SP Giáo dục chính trị 22 (C);18 (D)
SP Tiếng Anh ( môn ngoại ngữ hệ số 2) 27
SP Tiếng Pháp (môn ngoại ngữ hệ số 2) 22,5
SP âm nhạc (năng khiếu hệ số 2) 31
SP Mỹ thuật(năng khiếu hệ số 2) 26
SP Thể dục thể thao(năng khiếu hệ số 2) 27
SP Thể dục - GDQP(năng khiếu hệ số 2) 26,5
SP Giáo dục mầm non 20
SP Giáo dục tiểu học 21
SP giáo dục đặc biệt 17
Công nghệ thông tin 17,5
Việt Nam học 18
ĐH Khoa học tự nhiên (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Toán Tin 17,5
Vật lý 15
Công nghệ Thông tin 21
Hóa học 19,5
Địa chất 14
Khoa học Môi trường 18 (A); 22,5 (B)
Khoa học Vật liệu 16
Sinh học 19
Công nghệ Sinh học 21(A); 24,5(B)
Khoa Kinh tế (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Kinh tế học 15(A); 18 (D1)
Kinh tế đối ngoại 18(A); 20 (D1)
Kinh tế công cộng 15(A); 17(D1)
Tài chính - Ngân hàng 17(A); 19 (D1)
Kế toán - Kiểm toán 18 (A); 20 (D1)
Hệ thống thông tin quản lý 15
Luật Kinh doanh 15 (A); 17 (D1)
ĐH Bách khoa (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Công nghệ thông tin 21
Điện - Điện tử 22,5
Cơ khí 19,5
Công nghiệp Dệt may 17
Công nghiệp Hóa và Thực phẩm 22
KT Xây dựng 22,5
KT Địa chất 16
Quản lý CN 17,5
KT Môi trường 17
KT Giao thông 17,5
KT hệ thống CN 18
Cơ Điện tử 20
CN Vật liệu 20,5
Trắc địa - Địa chính 16
Vật liệu & Cơ khí xây dựng 16,5
Thủy lợi - Thủy điện 16
Cơ Kỹ thuật 17
Công nghệ Sinh học 18
Vật lý Kỹ thuật 16
Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Ngữ văn 17,5 (C); 18 (D1)
Báo chí 18,5 (C); 20 (D1)
Lịch sử 16 (C); 15,5 (D1)
Nhân học 17 (C); 16,5 (D1)
Triết học 16 (C); 15 (D1)
Địa lý 18 (C); 19 (D1)
Xã hội học 17 (C); 17 (D1)
Thư viện - Thông tin học 15 (C); 16,5 (D1)
Giáo dục học 15 (C); 15 (D1)
Lưu trữ học 15 (C); 15 (D1)
Đông phương học 18,5
Ngữ Văn Anh 18,5
Song ngữ Nga - Anh 16,5 (D1); 20,5 (D2,3,4)
Ngữ văn Pháp 17,5 (D1); 18,5 (D2,3,4)
Ngữ văn Trung 17,5 (D1); 15 (D2,3,4)
Ngữ văn Đức 16,5
Quan hệ Quốc tế 19,5
ĐH Sư phạm
Đối với học sinh khu vực 3, nhóm ưu tiên 3
Toán 24
Tin học 17,5
Vật lý 21
Hóa học 23,5
Sinh học 21,5
Ngữ văn 19,5
Lịch sử 19
Địa lý 16 (A); 20 (C)
Sư phạm Trung 22,5
Giáo dục Tiểu học 18 (A); 18,5 (D1);
Giáo dục mầm non 17,5
Giáo dục đặc biệt 15
GDTC - GDQP 20
Chuyên ngành Anh văn 22
Chuyên ngành Nga văn 17
Chuyên ngành Pháp văn 20
Chuyên ngành Trung văn 20
Tâm lý giáo dục 17 (C,D1)
Giáo dục Chính trị 16,5 (C,D1)
Sư phạm Anh 28,5
Sư phạm Nga 19 (D1); 18 (D2)
Sư phạm Pháp 26

ĐH Thuỷ lợi Tại TP HCM
Công trình thuỷ lợi 15
Thuỷ nông cải tạo đất 14
Thuỷ văn môi trường 14
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14
ĐH Kiến trúc TP.HCM
Kiến trúc Công trình 17,5 (học ở TP HCM); 14 (học ở Vĩnh Long)
Quy hoạch đô thị 16,5
Xây dựng DD&CN 19,5 (học tại TP HCM); 15 (học tại Vĩnh Long)
Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị 16,5
Mỹ thuật công nghiệp 19
ĐH Quy Nhơn
SP Tóan 18
SP Lý 17
SP Kỹ thuật CN 17
SP Hóa 18
SP sinh KTNN 19
SP Ngữ văn 20
SP Lịch sử 20
SP Địa lý 20
SP GD chính trị 18
SP TL giáo dục 16
SP tiếng Anh 19
SP Giáo dục tiểu học 18
SP Thể dục thể thao 21
SP Giáo dục mầm non 17
SP giáo dục đặc biệt 15
CN Tóan hoc 14
CN Tin học 14
CN Vật lý 14
CN Hóa học 14
CN Địa chính 14
CN Địa lý 14
CN Sinh học 15
CN Văn học 15
CN Lịch sử 15
CN tiếng Anh 14
Kỹ thuật điện 14
Điện tử viễn thông 14
Hóa dầu 14
Công nghệ môi trường 14
Điện tử - tin học 14
Quản trị kinh doanh 14
Quản trị doanh nghiệp 14
Ngân hàng - tài chính 14
Kế tóan 14
ĐH Mở Bán công TP.HCM
Khối A 14
Khối B 15
Khối c 15
Khối D1 14
ĐH Thủy sản Nha Trang
Nuôi trồng thủy sản 18
Công nghệ thực phẩm 16
Cơ khí 15
Kinh tế 15
Công nghệ thông tin 15
Khai thác thủy sản 14,5
QTKD 15
* Điểm sàn xét tuyển NV2 bằng điểm xét tuyển NV1
TT Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế TP.HCM 25,5
ĐH An Giang
SP Tóan 17
SP Lý 16
Tin học 14
SP Hóa 17
CN Thực phẩm khối A 14,5
CN Thực phẩm khối B 15,5
SP lịch sử 17
SP địa lý 16,5
SP Giáo dục chính trị C 15
SP Giáo dục chính trị D1 14
SP tiếng Anh 18,5
CĐ Sư phạm tóan - tin 12,5
SP sinh 16
CNSH khối A 14,5
CNSH khối B 15,5
Nuôi trồng thủy sản khối A 14
Nuôi trồng thủy sản khối B 15
Tài chính doanh nghiệp 14
Kế tóan doan hghiệp 14
Kinh doanh nông nghiệp 14
Phát trịển nông thôn A 14
Phát triển nông thôn B 15
Kinh tế đối ngọai 14
SP ngữ văn 17
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
Kỹ thuật Điện - Điện tử 19,5
Điện khí hóa - CC điện 16,5
Cơ khí chế tạo máy 19
Kỹ thuật công nghiệp 16
Cơ - Điện tử 20
Công nghệ tự động 18
Cơ tin kỹ thuật 16
Thiết kế máy 16
Cơ khí động lực (cơ khí ô tô) 17,5
Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh 17,5
Kỹ thuật in 16
Công nghệ thông tin 19,5
Công nghệ cắt may 16
XD dân dụng & CN 20
Công nghệ môi trường 16
Công nghệ thực phẩm 20
Kỹ thuật nữ công 16
Thiết kế thời trang 21
ĐH Quốc tế (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Công nghệ thông tin 17,5
Quản trị kinh doanh 19
ĐH Kinh tế TP.HCM
Điểm chuẩn chung cho tất cả các ngành 16,5
ĐH Nông lâm TP.HCM
Cơ khí bảo quản chế biến nông sản 14
Cơ khí nông lâm 14
Chế biến lâm sản 14
Công nghệ giấy và bột giấy 14
Công nghệ nhiệt lạnh 14
Điều khiển tự động 14
Công nghệ hóa học 15(A); 19 (B)
Chăn nuôi 14(A); 15(B)
Bác sỹ thú y 15(A); 18(B)
Nông học, lâm nghiệp 14(A); 16(B)
Công nghệ thông tin 15
Nuôi trồng thủy sản 15(A); 17(B)
Chế biến bảo quảnNSTP 16(A); 20(B)
Công nghệ sinh học 17(A); 21(B)
SP kỹ thuật nông nghiệp 14(A); 15(B)
Cảnh quan và KT hoa viên 14,(A); 17(B)
Kinh tế nông lâm khối A và khối D1 14
Quản lý đất đai khối A và D1 14
Quản lý thị trường bất động sản 14(A);15(D1)
PTNT&KN khối A và D1 14
Quản trị kinh doanh 14(A);15(D1)
Kinh tế TNMT khối A và khối D1 14
Kế toán 14(A);15(D1)
KT môi trường , chế biến thủy sản 16(A);19(B)
Tiếng Anh 21
Cao đẳng
Công nghệ thông tin (khối A) 12
Quản lý đất đai 12
Cơ khí 12
Nuôi trồng thủy sản (khối B) 12
Trường ĐH Giao thông vận tải TP HCM
Điều khiển tàu biển 14
Khai thác mảy tàu thủy 14
Điện và tự động tàu thủy 14
Điện tử viễn thông 18
Tự động hóa công nghiệp 15
Thiết kế thân tàu thủy 15
Cơ giới hóa xếp dỡ 14
Xây dựng công trình thủy 14,5
Bảo đảm an toàn hàng hải 14
Xây dựng cầu đường 20
Công nghệ thông tin 17
Cơ khí ô tô 18,5
Máy xây dựng 14,5
Kinh tế vận tải biển 15
Kinh tế xây dựng biển 15,5
* Trường sẽ xét tuyển hệ Cao đẳng đối với năm ngành: điều khiển tàu biển, khai thác máy tàu thủy, CNTT, cơ khí động lực, kinh tế vận tải biển, những thí sinh khối A với điểm tối thiểu nhân hồ sơ là 11 điểm
ĐH Bán công Tôn Đức Thắng TP HCM
Công nghệ thông tin 14
Điện - Điện tử 14
Bảo hộ lao động 14
Xây dựng dân dụng 14
Xây dựng câu đường 14
Cấp thoát nước - môi trường nước 14
Tài chính ngân hàng 14
Kế toán - kiểm toán 14
Quản trị kinh doanh 14
QTKD quốc tế 14
Khối B
Bảo hộ lao động 15
Công nghệ sinh học 15
Khoa học môi trường 15
Công nghệ hoá học 16
Xã hội học 15
Nhóm ngành kinh tế 14
Xã hội học khối D 14
Tiếng Trung Quốc (D1 và D2) 14
Tiếng Anh (Anh văn hệ số 2) 17
Khối H 16
* Khối H chỉ tuyển TS dự thi vào ĐH Kiến Trúc
ĐH Dân lập Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM
Các ngành khối A và khối D1 14
Các ngành khối B 15
* Với điểm chuẩn NV1 trên trường còn thiếu 1400 chỉ tiêu
ĐH Dân lập Ngoại Ngữ Tin học TP.HCM
Tất cả các ngành 14
* ĐH Sư phạm Đồng Tháp
Hệ ĐH
SP Toán 17
CNTT 15,5
Sư phạm Vật lý 15,5
Sư phạm Hoá học 15,5
SP Sinh học-KTNN 17
QTKD 15,5
SP Ngữ văn 15
SP Lịch sử 15
SP Giáo dục Chính trị 15
SP Tiếng Anh 17
SP Giáo dục tiểu học 14
SP Gáio dục thể chất 21,5
Hệ Cao đẳng
SP Toán 11
SP Tin học 11
SP Vật lý-KTCN 11
SP sinh học- hoá học 12
SP Kinh tế nông nghiệp-KT gia đình 12
SP Ngữ văn 12
SP lịch sử - giáo dục công dân 12
SP Địa lý - công tác đội 18,5
SP Âm nhạc 19,5
SP Mỹ thuật 18,5
SP Giáo dục tiểu học 11
SP Giáo dục mầm non 21
SP Giáo dục thể chất 22,5
SP Tin học 11
ĐH HUẾ
1. ĐH Kinh tế
Kinh tế NN và PTNN 15(A); 15,5(D1)
Quản trị kinh doanh 14,5(A); 15,5(D1)
Kinh tế chính trị khối A, D 14
Kế toán doanh nghiệp 16,5(A); 17,5(D1)
Tài chính ngân hàng 18
2. ĐH Nông lâm
Công nghiệp và CT Nông thôn 14,5
Cơ khí bảo quản CBNS 14
Trồng trọt 14(A);15(B)
Bảo vệ thực vật 14(A);15(B)
Bảo quản CBNS 16(A);19,5(B)
Làm vườn và sinh vật cảnh 14(A);15(B)
Khuyến nông và PTNT 15,5(A);19(B)
Quản lý đất đai 15,5
Lâm nghiệp 14(A);16(B)
Chăn nuôi - Thú y 14(A);15(B)
Thú y 14(A);15(B)
Nuôi trồng thủy sản 17(A);19(B)
Nông học 14(A);15(B)
Quản lý tài nguyên rừng 15,5(A);19(B)
3. ĐH Nghệ thuật
Hội họa 40,5
Điêu khắc 23
Sư phạm hội hoạ 36,5
Sáng tác lý luận âm nhạc 52,5
Mỹ thuật ứng dụng 34
Biểu diễn âm nhạc 22,5
SP âm nhạc 28
Nhã nhạc 20
4. ĐH Khoa học
Toán 14
Tin học 14
Vật lý 14
Kiến trúc công trình 24
Điện tử viễn thông 17
Hoá học 16
Địa chất 14
Sinh vật 18,5
Địa lý 14(A);15,5(B)
Khoa học môi trường 19(A);21,5(B)
Công nghệ sinh học 21
Luật 16
Ngữ văn 16
Lịch sử 17,5
Triết 14(A);16,5(C)
Hán Nôm 17
Báo chí 16
Tiếng Anh 14,5
Tiếng Nga 14
Tiếng Pháp 14
5.ĐH Sư phạm
SP Toán 17,5
SP Tin học 16,5
SP Vật lý 21
SP Hoá 19(A);23(B)
SP Sinh học 21
SP KT Nông lâm 19
SP Tâm lý giáo dục 17
SP Giáo dục chính trị 19
SP Ngữ văn 19
SPLịch sử 19,5
SP Địa lý 20,5
SP Tiếng Anh 16,5
SP Tiếng Nga 14
SP Tiếng Pháp 15,5
SP Tiếng Trung 14,5
SP Giáo dục Tiểu học khối A và D 16,5
SP Mẫu giáo 16,5
SP thể chất GDQP 22,5
6.ĐH Y Khoa
Bác sỹ đa khoa 25
Bác sỹ răng hàm mặt 23
Dược sỹ 23,5
Cử nhân điều dưỡng 21
Cử nhân kỹ thuật y học 20,5
Học viện Hành chính quốc gia Khối A Khối C
Cơ sở phía Bắc 17,5 21,5
Cơ sở phía Nam 17 18,5
ĐH Tây Bắc
SP Toán học 16,5
SP Tin
SP Vật lý 14,5
SP Hóa học 15,5
SP Sinh học 19,5
SP Văn - Tiếng Việt 17,5
SP Lịch sử 18,5
SP Địa lý 18,5
SP tiếng Anh 15,5
SP Giáo dục Tiểu học khối A: 15,5; khối C: 17,5
SP Mầm non 14
Các ngành Lâm sinh, Nông học, Kế toán, SP Tin học trường đang xem xét phương án điểm chuẩn
Hệ CĐ xét tuyển 300 chỉ tiêu
ĐH Răng - Hàm - Mặt 26,5
ĐH Lâm nghiệp
Các ngành tuyển khối A 14
Các ngành tuyển khối B 18
Những thí sinh đạt 14 điểm khối A ở các ngành: 301, 302, 306, 404; đạt 18 điểm khối B ở ngành 306 nếu có nguyện vọng sẽ được chuyển sang học các ngành còn thiếu chỉ tiêu.
ĐH Y Hải Phòng 23

Điếc hơn đứa điếc là đứa không nghe,ngu hơn đứa ngu là đứa nói chuyện với thằng cố tình điếc.


 

Gửi lúc 10:59, 28/03/05Về đầu trang

fanmatic
Tư vấn vay vốn ngân hàng,giúp vay vốn đáo hạn,giải chấp...sau 5 ngày.Minh 0912930935



,Vietnam
Thành viên từ 11:36, 18/06/02


Đã được 29 người bình chọn (4.55)

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

Điểm chuẩn dưới đây được tính cho học sinh phổ thông khu vực 3, chưa tính điểm ưu tiên.

ĐH Văn hoá Điểm chuẩn
Phát hành xuất bản khối C 18 (C); (14 (D)
Thư viện thông tin 20 (C); 15 (D)
Bảo tàng 16,5 (C); 14,5 (D)
Văn hoá du lịch 16
Văn hoá dân tộc 21
Quản lý văn hoá 17,5 (C); 18 (V)
Quản lý văn hoá khối biểu diễn nghệ thuật 19,5
ĐH Thuỷ lợi
Công trình thuỷ lợi 21,5
Thuỷ nông cải tạo đất 18,5
Thuỷ văn môi trường 18,5
Công trình thuỷ điện 18
Máy xây dựng và thiết bị thuỷ lợi 20
Tin học 18
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 19,5
Kỹ thuật bờ biển 18
Kinh tế Thuỷ lợi 18,5
ĐH Thái Nguyên
1. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp
Tất cả các ngành 17,5
2. ĐH Sư phạm
Toán 21,5
Lý 20
Tin 19
Hoá 21
Sinh - KTNM 22,5
Giáo dục công dân 19
Ngữ văn 19,5
Lịch sử 21
Địa lý 21,5
Tâm lý giáo dục 17
Tiếng Anh 25,5
Tiếng Nga 18
Tiếng Trung 24,5
Giáo dục tiểu học 18
Thể dục thể thao 25
3. ĐH Nông lâm
Kinh tế nông lâm,Kế toán doanh nghiệp 14
Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai 14
Chăn nuôi - Thú y, Trồng trọt, Lâm nghiệp 15
Khuyến nông, Nông lâm kết hợp, Môi trường 15
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 16,5
4. ĐH Y
Bác sĩ đa khoa 21,5
Cử nhân điều dưỡng 17
5. Khoa công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 15,5
Điện tử viễn thông 15,5
6. Khoa Khoa học tự nhiên
Toán, Lý, Hoá, Sinh 15
Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường 15
ĐH Bách khoa Hà Nội
Khối A 23
Khối D 26
ĐH Kinh tế quốc dân
Ngành 401, 402, 405, 101, 501 21,5
Ngành 403 22,5
Ngành 404 25,5
ĐH Giao thông vận tải Hà Nội
Phía Bắc 22
Phía Nam 15,5
Học viện Tài chính 22
ĐH Luật Hà Nội
Khối A 16,5
Khối C 20,5
Học viện Bưu chính viễn thông
Phía Bắc
Điện tử viễn thông 23
Công nghệ thông tin 22
Quản trị kinh doanh 21,5
Phía Nam
Điện tử viễn thông 17
Công nghệ thông tin 17,5
Quản trị kinh doanh 18,5
ĐH Sư phạm Hà Nội
SP Toán 25,5
SP Tin 20
SP Lý 23
SP Hoá 25
SP Sinh kỹ thuật nông nghiệp 25
SP Ngữ văn 24 (C); 20 (D)
SP Lịch sử 24,4 (C); 20,5 (D)
SP Địa lý 23,5 (C); 20 (A)
SP Tâm lý giáo dục 18,5
SP Giáo dục chính trị 22 (C);18 (D)
SP Tiếng Anh ( môn ngoại ngữ hệ số 2) 27
SP Tiếng Pháp (môn ngoại ngữ hệ số 2) 22,5
SP âm nhạc (năng khiếu hệ số 2) 31
SP Mỹ thuật(năng khiếu hệ số 2) 26
SP Thể dục thể thao(năng khiếu hệ số 2) 27
SP Thể dục - GDQP(năng khiếu hệ số 2) 26,5
SP Giáo dục mầm non 20
SP Giáo dục tiểu học 21
SP giáo dục đặc biệt 17
Công nghệ thông tin 17,5
Việt Nam học 18
ĐH Khoa học tự nhiên (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Toán Tin 17,5
Vật lý 15
Công nghệ Thông tin 21
Hóa học 19,5
Địa chất 14
Khoa học Môi trường 18 (A); 22,5 (B)
Khoa học Vật liệu 16
Sinh học 19
Công nghệ Sinh học 21(A); 24,5(B)
Khoa Kinh tế (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Kinh tế học 15(A); 18 (D1)
Kinh tế đối ngoại 18(A); 20 (D1)
Kinh tế công cộng 15(A); 17(D1)
Tài chính - Ngân hàng 17(A); 19 (D1)
Kế toán - Kiểm toán 18 (A); 20 (D1)
Hệ thống thông tin quản lý 15
Luật Kinh doanh 15 (A); 17 (D1)
ĐH Bách khoa (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Công nghệ thông tin 21
Điện - Điện tử 22,5
Cơ khí 19,5
Công nghiệp Dệt may 17
Công nghiệp Hóa và Thực phẩm 22
KT Xây dựng 22,5
KT Địa chất 16
Quản lý CN 17,5
KT Môi trường 17
KT Giao thông 17,5
KT hệ thống CN 18
Cơ Điện tử 20
CN Vật liệu 20,5
Trắc địa - Địa chính 16
Vật liệu & Cơ khí xây dựng 16,5
Thủy lợi - Thủy điện 16
Cơ Kỹ thuật 17
Công nghệ Sinh học 18
Vật lý Kỹ thuật 16
Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Ngữ văn 17,5 (C); 18 (D1)
Báo chí 18,5 (C); 20 (D1)
Lịch sử 16 (C); 15,5 (D1)
Nhân học 17 (C); 16,5 (D1)
Triết học 16 (C); 15 (D1)
Địa lý 18 (C); 19 (D1)
Xã hội học 17 (C); 17 (D1)
Thư viện - Thông tin học 15 (C); 16,5 (D1)
Giáo dục học 15 (C); 15 (D1)
Lưu trữ học 15 (C); 15 (D1)
Đông phương học 18,5
Ngữ Văn Anh 18,5
Song ngữ Nga - Anh 16,5 (D1); 20,5 (D2,3,4)
Ngữ văn Pháp 17,5 (D1); 18,5 (D2,3,4)
Ngữ văn Trung 17,5 (D1); 15 (D2,3,4)
Ngữ văn Đức 16,5
Quan hệ Quốc tế 19,5
ĐH Sư phạm
Đối với học sinh khu vực 3, nhóm ưu tiên 3
Toán 24
Tin học 17,5
Vật lý 21
Hóa học 23,5
Sinh học 21,5
Ngữ văn 19,5
Lịch sử 19
Địa lý 16 (A); 20 (C)
Sư phạm Trung 22,5
Giáo dục Tiểu học 18 (A); 18,5 (D1);
Giáo dục mầm non 17,5
Giáo dục đặc biệt 15
GDTC - GDQP 20
Chuyên ngành Anh văn 22
Chuyên ngành Nga văn 17
Chuyên ngành Pháp văn 20
Chuyên ngành Trung văn 20
Tâm lý giáo dục 17 (C,D1)
Giáo dục Chính trị 16,5 (C,D1)
Sư phạm Anh 28,5
Sư phạm Nga 19 (D1); 18 (D2)
Sư phạm Pháp 26

ĐH Thuỷ lợi Tại TP HCM
Công trình thuỷ lợi 15
Thuỷ nông cải tạo đất 14
Thuỷ văn môi trường 14
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14
ĐH Kiến trúc TP.HCM
Kiến trúc Công trình 17,5 (học ở TP HCM); 14 (học ở Vĩnh Long)
Quy hoạch đô thị 16,5
Xây dựng DD&CN 19,5 (học tại TP HCM); 15 (học tại Vĩnh Long)
Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị 16,5
Mỹ thuật công nghiệp 19
ĐH Quy Nhơn
SP Tóan 18
SP Lý 17
SP Kỹ thuật CN 17
SP Hóa 18
SP sinh KTNN 19
SP Ngữ văn 20
SP Lịch sử 20
SP Địa lý 20
SP GD chính trị 18
SP TL giáo dục 16
SP tiếng Anh 19
SP Giáo dục tiểu học 18
SP Thể dục thể thao 21
SP Giáo dục mầm non 17
SP giáo dục đặc biệt 15
CN Tóan hoc 14
CN Tin học 14
CN Vật lý 14
CN Hóa học 14
CN Địa chính 14
CN Địa lý 14
CN Sinh học 15
CN Văn học 15
CN Lịch sử 15
CN tiếng Anh 14
Kỹ thuật điện 14
Điện tử viễn thông 14
Hóa dầu 14
Công nghệ môi trường 14
Điện tử - tin học 14
Quản trị kinh doanh 14
Quản trị doanh nghiệp 14
Ngân hàng - tài chính 14
Kế tóan 14
ĐH Mở Bán công TP.HCM
Khối A 14
Khối B 15
Khối c 15
Khối D1 14
ĐH Thủy sản Nha Trang
Nuôi trồng thủy sản 18
Công nghệ thực phẩm 16
Cơ khí 15
Kinh tế 15
Công nghệ thông tin 15
Khai thác thủy sản 14,5
QTKD 15
* Điểm sàn xét tuyển NV2 bằng điểm xét tuyển NV1
TT Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế TP.HCM 25,5
ĐH An Giang
SP Tóan 17
SP Lý 16
Tin học 14
SP Hóa 17
CN Thực phẩm khối A 14,5
CN Thực phẩm khối B 15,5
SP lịch sử 17
SP địa lý 16,5
SP Giáo dục chính trị C 15
SP Giáo dục chính trị D1 14
SP tiếng Anh 18,5
CĐ Sư phạm tóan - tin 12,5
SP sinh 16
CNSH khối A 14,5
CNSH khối B 15,5
Nuôi trồng thủy sản khối A 14
Nuôi trồng thủy sản khối B 15
Tài chính doanh nghiệp 14
Kế tóan doan hghiệp 14
Kinh doanh nông nghiệp 14
Phát trịển nông thôn A 14
Phát triển nông thôn B 15
Kinh tế đối ngọai 14
SP ngữ văn 17
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
Kỹ thuật Điện - Điện tử 19,5
Điện khí hóa - CC điện 16,5
Cơ khí chế tạo máy 19
Kỹ thuật công nghiệp 16
Cơ - Điện tử 20
Công nghệ tự động 18
Cơ tin kỹ thuật 16
Thiết kế máy 16
Cơ khí động lực (cơ khí ô tô) 17,5
Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh 17,5
Kỹ thuật in 16
Công nghệ thông tin 19,5
Công nghệ cắt may 16
XD dân dụng & CN 20
Công nghệ môi trường 16
Công nghệ thực phẩm 20
Kỹ thuật nữ công 16
Thiết kế thời trang 21
ĐH Quốc tế (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Công nghệ thông tin 17,5
Quản trị kinh doanh 19
ĐH Kinh tế TP.HCM
Điểm chuẩn chung cho tất cả các ngành 16,5
ĐH Nông lâm TP.HCM
Cơ khí bảo quản chế biến nông sản 14
Cơ khí nông lâm 14
Chế biến lâm sản 14
Công nghệ giấy và bột giấy 14
Công nghệ nhiệt lạnh 14
Điều khiển tự động 14
Công nghệ hóa học 15(A); 19 (B)
Chăn nuôi 14(A); 15(B)
Bác sỹ thú y 15(A); 18(B)
Nông học, lâm nghiệp 14(A); 16(B)
Công nghệ thông tin 15
Nuôi trồng thủy sản 15(A); 17(B)
Chế biến bảo quảnNSTP 16(A); 20(B)
Công nghệ sinh học 17(A); 21(B)
SP kỹ thuật nông nghiệp 14(A); 15(B)
Cảnh quan và KT hoa viên 14,(A); 17(B)
Kinh tế nông lâm khối A và khối D1 14
Quản lý đất đai khối A và D1 14
Quản lý thị trường bất động sản 14(A);15(D1)
PTNT&KN khối A và D1 14
Quản trị kinh doanh 14(A);15(D1)
Kinh tế TNMT khối A và khối D1 14
Kế toán 14(A);15(D1)
KT môi trường , chế biến thủy sản 16(A);19(B)
Tiếng Anh 21
Cao đẳng
Công nghệ thông tin (khối A) 12
Quản lý đất đai 12
Cơ khí 12
Nuôi trồng thủy sản (khối B) 12
Trường ĐH Giao thông vận tải TP HCM
Điều khiển tàu biển 14
Khai thác mảy tàu thủy 14
Điện và tự động tàu thủy 14
Điện tử viễn thông 18
Tự động hóa công nghiệp 15
Thiết kế thân tàu thủy 15
Cơ giới hóa xếp dỡ 14
Xây dựng công trình thủy 14,5
Bảo đảm an toàn hàng hải 14
Xây dựng cầu đường 20
Công nghệ thông tin 17
Cơ khí ô tô 18,5
Máy xây dựng 14,5
Kinh tế vận tải biển 15
Kinh tế xây dựng biển 15,5
* Trường sẽ xét tuyển hệ Cao đẳng đối với năm ngành: điều khiển tàu biển, khai thác máy tàu thủy, CNTT, cơ khí động lực, kinh tế vận tải biển, những thí sinh khối A với điểm tối thiểu nhân hồ sơ là 11 điểm
ĐH Bán công Tôn Đức Thắng TP HCM
Công nghệ thông tin 14
Điện - Điện tử 14
Bảo hộ lao động 14
Xây dựng dân dụng 14
Xây dựng câu đường 14
Cấp thoát nước - môi trường nước 14
Tài chính ngân hàng 14
Kế toán - kiểm toán 14
Quản trị kinh doanh 14
QTKD quốc tế 14
Khối B
Bảo hộ lao động 15
Công nghệ sinh học 15
Khoa học môi trường 15
Công nghệ hoá học 16
Xã hội học 15
Nhóm ngành kinh tế 14
Xã hội học khối D 14
Tiếng Trung Quốc (D1 và D2) 14
Tiếng Anh (Anh văn hệ số 2) 17
Khối H 16
* Khối H chỉ tuyển TS dự thi vào ĐH Kiến Trúc
ĐH Dân lập Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM
Các ngành khối A và khối D1 14
Các ngành khối B 15
* Với điểm chuẩn NV1 trên trường còn thiếu 1400 chỉ tiêu
ĐH Dân lập Ngoại Ngữ Tin học TP.HCM
Tất cả các ngành 14
* ĐH Sư phạm Đồng Tháp
Hệ ĐH
SP Toán 17
CNTT 15,5
Sư phạm Vật lý 15,5
Sư phạm Hoá học 15,5
SP Sinh học-KTNN 17
QTKD 15,5
SP Ngữ văn 15
SP Lịch sử 15
SP Giáo dục Chính trị 15
SP Tiếng Anh 17
SP Giáo dục tiểu học 14
SP Gáio dục thể chất 21,5
Hệ Cao đẳng
SP Toán 11
SP Tin học 11
SP Vật lý-KTCN 11
SP sinh học- hoá học 12
SP Kinh tế nông nghiệp-KT gia đình 12
SP Ngữ văn 12
SP lịch sử - giáo dục công dân 12
SP Địa lý - công tác đội 18,5
SP Âm nhạc 19,5
SP Mỹ thuật 18,5
SP Giáo dục tiểu học 11
SP Giáo dục mầm non 21
SP Giáo dục thể chất 22,5
SP Tin học 11
ĐH HUẾ
1. ĐH Kinh tế
Kinh tế NN và PTNN 15(A); 15,5(D1)
Quản trị kinh doanh 14,5(A); 15,5(D1)
Kinh tế chính trị khối A, D 14
Kế toán doanh nghiệp 16,5(A); 17,5(D1)
Tài chính ngân hàng 18
2. ĐH Nông lâm
Công nghiệp và CT Nông thôn 14,5
Cơ khí bảo quản CBNS 14
Trồng trọt 14(A);15(B)
Bảo vệ thực vật 14(A);15(B)
Bảo quản CBNS 16(A);19,5(B)
Làm vườn và sinh vật cảnh 14(A);15(B)
Khuyến nông và PTNT 15,5(A);19(B)
Quản lý đất đai 15,5
Lâm nghiệp 14(A);16(B)
Chăn nuôi - Thú y 14(A);15(B)
Thú y 14(A);15(B)
Nuôi trồng thủy sản 17(A);19(B)
Nông học 14(A);15(B)
Quản lý tài nguyên rừng 15,5(A);19(B)
3. ĐH Nghệ thuật
Hội họa 40,5
Điêu khắc 23
Sư phạm hội hoạ 36,5
Sáng tác lý luận âm nhạc 52,5
Mỹ thuật ứng dụng 34
Biểu diễn âm nhạc 22,5
SP âm nhạc 28
Nhã nhạc 20
4. ĐH Khoa học
Toán 14
Tin học 14
Vật lý 14
Kiến trúc công trình 24
Điện tử viễn thông 17
Hoá học 16
Địa chất 14
Sinh vật 18,5
Địa lý 14(A);15,5(B)
Khoa học môi trường 19(A);21,5(B)
Công nghệ sinh học 21
Luật 16
Ngữ văn 16
Lịch sử 17,5
Triết 14(A);16,5(C)
Hán Nôm 17
Báo chí 16
Tiếng Anh 14,5
Tiếng Nga 14
Tiếng Pháp 14
5.ĐH Sư phạm
SP Toán 17,5
SP Tin học 16,5
SP Vật lý 21
SP Hoá 19(A);23(B)
SP Sinh học 21
SP KT Nông lâm 19
SP Tâm lý giáo dục 17
SP Giáo dục chính trị 19
SP Ngữ văn 19
SPLịch sử 19,5
SP Địa lý 20,5
SP Tiếng Anh 16,5
SP Tiếng Nga 14
SP Tiếng Pháp 15,5
SP Tiếng Trung 14,5
SP Giáo dục Tiểu học khối A và D 16,5
SP Mẫu giáo 16,5
SP thể chất GDQP 22,5
6.ĐH Y Khoa
Bác sỹ đa khoa 25
Bác sỹ răng hàm mặt 23
Dược sỹ 23,5
Cử nhân điều dưỡng 21
Cử nhân kỹ thuật y học 20,5
Học viện Hành chính quốc gia Khối A Khối C
Cơ sở phía Bắc 17,5 21,5
Cơ sở phía Nam 17 18,5
ĐH Tây Bắc
SP Toán học 16,5
SP Tin
SP Vật lý 14,5
SP Hóa học 15,5
SP Sinh học 19,5
SP Văn - Tiếng Việt 17,5
SP Lịch sử 18,5
SP Địa lý 18,5
SP tiếng Anh 15,5
SP Giáo dục Tiểu học khối A: 15,5; khối C: 17,5
SP Mầm non 14
Các ngành Lâm sinh, Nông học, Kế toán, SP Tin học trường đang xem xét phương án điểm chuẩn
Hệ CĐ xét tuyển 300 chỉ tiêu
ĐH Răng - Hàm - Mặt 26,5
ĐH Lâm nghiệp
Các ngành tuyển khối A 14
Các ngành tuyển khối B 18
Những thí sinh đạt 14 điểm khối A ở các ngành: 301, 302, 306, 404; đạt 18 điểm khối B ở ngành 306 nếu có nguyện vọng sẽ được chuyển sang học các ngành còn thiếu chỉ tiêu.
ĐH Y Hải Phòng 23

Gửi lúc 11:00, 28/03/05Về đầu trang

fanmatic
Tư vấn vay vốn ngân hàng,giúp vay vốn đáo hạn,giải chấp...sau 5 ngày.Minh 0912930935



,Vietnam
Thành viên từ 11:36, 18/06/02


Đã được 29 người bình chọn (4.55)

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

Học viện Cảnh sát Nhân dân (Cổ Nhuế, Hà Nội) Khối A: 23; Khối C: 20,5
ĐH Y Thái Bình 23 (riêng trường ĐH Y Thái Bình không tuyển học sinh THPT KV3 nên đây là điểm trúng tuyển đối với học sinh phổ thông KV2. Thí sinh ở KV2-NT được trừ lùi 0,5 điểm. Các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp được trừ lùi 1 điểm)
ĐH Ngoại thương (cơ sở phía Bắc)
Kinh tế đối ngoại khối A 25
nếu thí sinh có điểm thi từ 24,5 được chuyển sang ngành Quản trị kinh doanh quốc tế (402), thí sinh có điểm thi từ 23,5 đến 24 thì được chuyển sang ngành Luật kinh doanh quốc tế (403)
Kinh tế đối ngoại khối D
Thi tiếng Anh, học tiếng Anh 451 24
Thi tiếng Nga, học tiếng Nga 24
Thi tiếng Pháp, học tiếng Pháp 25
Thi tiếng Anh, học tiếng Trung 454 24
Thi tiếng Anh, học tiếng Nhật 455 25
Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) 751 23,5
Những thí sinh thi vào trường nhưng trượt các ngành 451, 454, 545 và có điểm thi từ 23,5 trở lên được chuyển sang ngành 751

Quản trị kinh doanh quốc tế 402, 403 23,5
ĐH Ngoại thương cơ sở phía Nam
Kinh tế đối ngoại khối A 23
Kinh tế đối ngoại khối D (học tiếng Anh, tiếng Nhật) 22
ĐH Mỏ - Địa chất
Dầu khí 20
Địa chất 18
Mỏ 18,5
Trắc địa 17
Kinh tế 16
Công nghệ thông tin 15
Mỏ (học ở Quảng Ninh) 16
Dầu khí (học ở Vũng Tàu) 15
ĐH Thể dục Thể thao I (Bắc Ninh)
Điền kinh 26,5
Thể dục 24,5
Bơi lội 25,5
Bóng đá 24
Cầu lông 26,5
Bóng rổ 29
Bóng bàn 27
Bóng chuyền 25,5
Bóng ném 27,5
Cờ vua 27
Võ thuật 26,5
Vật 28
Bắn súng 26
Quần vợt 15
Hệ CĐ thi và học tại trường CĐTDTT Đà Nẵng
Điền kinh 22
Bơi lội 22
Cầu lông 23
Bóng chuyền 24
Quần vợt 18,5
Hệ CĐ thi và học tại trường CĐTDTT2 TP.HCM
Sư phạm Giáo dục thể chất 17,5
Viện ĐH Mở Hà Nội phương án tuyển sinh của trường: tuyển 111% so với chỉ tiêu
Tin học; Điện tử thông tin; Công nghệ sinh học (A) 15
Công nghệ sinh học (B), Kế toán 18
Quản trị kinh doanh 17
Quản trị Du lịch - Khách sạn; Hướng dẫn du lịch; Tiếng Anh 20 (môn tiếng Anh hệ số 2)
Mỹ thuật Công nghiệp 36 (môn Vẽ Hình hoạ và Bố cục màu hệ số 2)
Kiến trúc 23 (môn Vẽ Mỹ thuật hệ số 2)
ĐH Công đoàn
Quản trị kinh doanh 14,5 (A); 17 (D)
Bảo hộ lao động 15,5
Xã hội học 17,5
Công tác xã hội 20,5
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp Hà Nội 37,5
ĐH dân lập Quản lý và Kinh doanh Hà Nội 14 (cả hai khối A, D)
Các trường thuộc ĐH ĐÀ NẴNG
1.Đại học Bách Khoa
Kiến trúc 24.0
Các ngành khối A 18.5
2.Đại học Kinh tế 17.0
3.ĐH Sư phạm
SP Toán Tin 19.5
SP Vật Lý 20
CN Toán – Tin; CN Công nghệ Thông tin 15,5
Sư phạm Hoá học 19
SP Sinh - Môi trường; CN Sinh - Môi trường 20
Sư phạm Giáo dục Chính trị 16
Sư phạm Ngữ Văn 18
Sư phạm Lịch Sử 17,5
Sư phạm Địa Lý 18,5
Cử nhân Văn học; Sư phạm Giáo dục Tiểu học 15
Cử nhân Địa lý 15,5
Sư phạm Giáo dục Mầm non; Sư Phạm Giáo dục đặc biệt 14
4.ĐH Ngoại ngữ
SP Tiếng Anh 23,5
SP Tiếng Nga 20
SP Tiếng Pháp 20,5
SP Tiếng Trung D1: 17.5
D4: 19.5
CN Tiếng Anh 20,5
CN Tiếng Nga 18,5
CN Tiếng Pháp; CN Tiếng Trung 19
CN Tiếng Nhật 21,5
Phân viện Báo chí Tuyên truyền


Xã hội học, Triết học Mác - Lê nin (D1)
15

Chủ nghĩa Xã hội khoa học
17

Kinh tế chính trị
16

Lịch sử Đảng
18,5

Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước
20,5

Công tác tư tưởng, Chính trị học Việt Nam
18

Quản lý xã hội
19

Xuất bản
20

Báo in khối C
21,5

Báo in khối D
19

Báo phát thanh khối C
18,5

Báo phát thanh khối D
18

Báo truyền hình khối C
21,5

Báo truyền hình khối D
21

Báo mạng điện tử
20

Báo ảnh khối D
15,5

Thông tin đối ngoại
18,5

Trường ĐH HẢI PHÒNG


Đại học Sư phạm


Toán
21

Kỹ thuật Công nghệ
14

Ngữ văn
20

Tiểu học
19

Tiếng Anh
22,5

Hệ đào tạo cử nhân khoa học và kỹ sư


Tin học Cơ khí, Nông học (khối A), Quản trị kinh doanh, Kế toán
14

Xây dựng
15,5

Nông học khối B
15

tiếng Anh
20

Tiếng Nga
21

Hệ CĐ Sư phạm


CĐSP có tổ chức thi tuyển


Hoạ
23

Mầm non
16,5

Nhạc
23,5

TDTT
15

CĐ Sư phạm không tổ chức thi tuyển


Lý - Tin
16

Sinh - Hóa
15

Văn - Sử, Sử - GDCD, GDCD - Địa
15,5

ĐH Sư phạm Hà Nội 2
Các ngành đào tạo sư phạm
Toán 23,5
Vật lý 21
Kỹ thuật 19
Hóa 21,5
Sinh 24
Ngữ văn 23
Giáo dục công dân 21
Thể dục Thể thao - Quốc phòng 27 (đã nhân hệ số)
Giáo dục Tiểu học khối A 22
Giáo dục Tiểu học khối C 22,5
Các ngành ngoài sư phạm
Cử nhân Toán 14,5
Cử nhân Tin 17,5
Cử nhân văn học 18
Cử nhân tiếng Anh 17,5
ĐH dân lập Phương Đông


Các ngành tuyển khối A
14

Các ngành tuyển khối D không nhân hệ số (cụ thể là các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị du lịch, Quản trị văn phòng)
14

Các ngành tuyển khối C
15

Các ngành tuyển khối B
15

Kiến trúc
18

Riêng các chuyên ngành của ngành Tài chính - Ngân hàng và Kế toán (gồm Kế toán - Kiểm toán và Kế toán - Tin học)
14 (khối A)

15 (khối B)

16 (khối D)



Các ngành tuyển khối D có nhân hệ số (cụ thể là: tiếng Anh, tiếng Nga - Anh, tiếng Pháp, tiếng Trung, tiếng Đức - Anh, tiếng Nhật) 18 (trong đó tổng điểm 3 môn phải là 14 khi chưa nhân hệ số)
ĐH Khoa học tự nhiên (thuộc ĐHQG Hà Nội)
Toán 20
Toán cơ 19
Toán - Tin ứng dụng 23,5
Vật lý 20,5
Hoá học 20,5
Công nghệ Hoá 23,5
Địa lý 18 (A); 20
Địa chính 20 (A); 23,5 (B)
Địa chất 20 (A); 22 (B)
Địa kỹ thuật 18 (A); 20 (B)
Sinh học 23
Công nghệ Sinh học 26
Công nghệ môi trường 22
Khoa học môi trường 21 (A); 25,5 (B)
Thổ nhưỡng 19.5 (A); 20 (B)
Sư phạm Toán 22
Sư phạm Lý 21
Sư phạm Hoá 20,5
Sư phạm Sinh 20 (A); 22 (B)
ĐH Công nghệ (thuộc ĐHQG Hà Nội)
Công nghệ thông tin 23,5
Điện tử viễn thông 20,5
Vật lý kỹ thuật 19
Cơ học kỹ thuật 18
Khoa Kinh tế (thuộc ĐHQG Hà Nội)
Ngành 401 20 (A); 21 (D)
Ngành 402 23,5 (A); 24,5 (D)
Ngành 403 21 (A); 23 (D)
Ngành 404 21,5 (A) 23 (D)
ĐH Khoa học XH&NV (thuộc ĐHQG Hà Nội)
Tâm lý học 19 (C); 19(D)
Quản lý xã hội 20,5 (C); 19(D)
Xã hội học 19 (C);18,5(D)
Triết học 21 (C); 20(D)
Văn học 21,5(C); 20,5(D)
Ngôn ngữ 20,5(C); 20,5(D)
Lịch sử 21,5 (C); 20,5 (D)
Báo chí 21,5(C); 20,5(D)
Thông tin thư viện 20(C); 19(D)
Lưu trữ văn phòng 20,5(C); 20(D)
Đông phương 22,5 (C); 20,5(D)
Quốc tế 22(C); 20,5(D)
Du lịch 22,5(C); 20(D)
Hán Nôm 19(C); 18,5 (D)
Khoa Luật (thuộc ĐHQG Hà Nội)
5.1 Ngành Luật học
Khối A 18
Khối C 20,5
Khối D 18,5
5.2 Ngành Luật kinh doanh
Khối A 18,5
Khối D 21,5
ĐH dân lập Thăng Long
Khối A - D 15
.....................
chúc bạn thi tốt

Gửi lúc 11:03, 28/03/05Về đầu trang

 
Các chủ đề liên quan

Đề nghị các bạn tuân thủ qui định của diễn đàn khi gửi bài lên diễn đàn. Để bảo vệ diễn đàn, các bạn hãy thông báo với ban quản trị khi thấy các bài vi phạm qui định bằng cách ấn vào biểu tượng ở bên cạnh mỗi bài.

Trang chủ |  Đăng ký |  Các diễn đàn |  TTVN Life |  Chủ đề mới |  Bài gần đây |  Tìm kiếm |   Sự kiện |  Sổ lưu niệm |  Từ điển |  Download  |   Thành viên |   Trưng cầu  |  Hướng dẫn |  Trang cá nhân |  Sửa thông tin riêng |  Danh sách bạn |  Các đánh dấu |  Ai đang làm gì?

Trai tim Viet Nam Online (c) 2000-2003 TTVNOL Friends Group.

Sử dụng phần mềm TTVNOnline Forum .NET 8.1, Snitz Forum 2000


1.78125