heavytank
 ,Vietnam Thành viên từ 15:17, 08/01/05
Chưa có ai bình chọn
|
Thế bạn có biết đề thi và đáp án mấy năm trước ở đâu không nhỉ? Cảm ơn nhiều Gửi lúc 11:34, 21/03/05
|
fanmatic Tư vấn vay vốn ngân hàng,giúp vay vốn đáo hạn,giải chấp...sau 5 ngày.Minh 0912930935
 ,Vietnam Thành viên từ 11:36, 18/06/02
Đã được 29 người bình chọn (4.55)
|
Điểm chuẩn dưới đây được tính cho học sinh phổ thông khu vực 3, chưa tính điểm ưu tiên. ĐH Văn hoá Điểm chuẩn Phát hành xuất bản khối C 18 (C); (14 (D) Thư viện thông tin 20 (C); 15 (D) Bảo tàng 16,5 (C); 14,5 (D) Văn hoá du lịch 16 Văn hoá dân tộc 21 Quản lý văn hoá 17,5 (C); 18 (V) Quản lý văn hoá khối biểu diễn nghệ thuật 19,5 ĐH Thuỷ lợi Công trình thuỷ lợi 21,5 Thuỷ nông cải tạo đất 18,5 Thuỷ văn môi trường 18,5 Công trình thuỷ điện 18 Máy xây dựng và thiết bị thuỷ lợi 20 Tin học 18 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 19,5 Kỹ thuật bờ biển 18 Kinh tế Thuỷ lợi 18,5 ĐH Thái Nguyên 1. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Tất cả các ngành 17,5 2. ĐH Sư phạm Toán 21,5 Lý 20 Tin 19 Hoá 21 Sinh - KTNM 22,5 Giáo dục công dân 19 Ngữ văn 19,5 Lịch sử 21 Địa lý 21,5 Tâm lý giáo dục 17 Tiếng Anh 25,5 Tiếng Nga 18 Tiếng Trung 24,5 Giáo dục tiểu học 18 Thể dục thể thao 25 3. ĐH Nông lâm Kinh tế nông lâm,Kế toán doanh nghiệp 14 Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai 14 Chăn nuôi - Thú y, Trồng trọt, Lâm nghiệp 15 Khuyến nông, Nông lâm kết hợp, Môi trường 15 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 16,5 4. ĐH Y Bác sĩ đa khoa 21,5 Cử nhân điều dưỡng 17 5. Khoa công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 15,5 Điện tử viễn thông 15,5 6. Khoa Khoa học tự nhiên Toán, Lý, Hoá, Sinh 15 Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường 15 ĐH Bách khoa Hà Nội Khối A 23 Khối D 26 ĐH Kinh tế quốc dân Ngành 401, 402, 405, 101, 501 21,5 Ngành 403 22,5 Ngành 404 25,5 ĐH Giao thông vận tải Hà Nội Phía Bắc 22 Phía Nam 15,5 Học viện Tài chính 22 ĐH Luật Hà Nội Khối A 16,5 Khối C 20,5 Học viện Bưu chính viễn thông Phía Bắc Điện tử viễn thông 23 Công nghệ thông tin 22 Quản trị kinh doanh 21,5 Phía Nam Điện tử viễn thông 17 Công nghệ thông tin 17,5 Quản trị kinh doanh 18,5 ĐH Sư phạm Hà Nội SP Toán 25,5 SP Tin 20 SP Lý 23 SP Hoá 25 SP Sinh kỹ thuật nông nghiệp 25 SP Ngữ văn 24 (C); 20 (D) SP Lịch sử 24,4 (C); 20,5 (D) SP Địa lý 23,5 (C); 20 (A) SP Tâm lý giáo dục 18,5 SP Giáo dục chính trị 22 (C);18 (D) SP Tiếng Anh ( môn ngoại ngữ hệ số 2) 27 SP Tiếng Pháp (môn ngoại ngữ hệ số 2) 22,5 SP âm nhạc (năng khiếu hệ số 2) 31 SP Mỹ thuật(năng khiếu hệ số 2) 26 SP Thể dục thể thao(năng khiếu hệ số 2) 27 SP Thể dục - GDQP(năng khiếu hệ số 2) 26,5 SP Giáo dục mầm non 20 SP Giáo dục tiểu học 21 SP giáo dục đặc biệt 17 Công nghệ thông tin 17,5 Việt Nam học 18 ĐH Khoa học tự nhiên (thuộc ĐHQG TP.HCM) Toán Tin 17,5 Vật lý 15 Công nghệ Thông tin 21 Hóa học 19,5 Địa chất 14 Khoa học Môi trường 18 (A); 22,5 (B) Khoa học Vật liệu 16 Sinh học 19 Công nghệ Sinh học 21(A); 24,5(B) Khoa Kinh tế (thuộc ĐHQG TP.HCM) Kinh tế học 15(A); 18 (D1) Kinh tế đối ngoại 18(A); 20 (D1) Kinh tế công cộng 15(A); 17(D1) Tài chính - Ngân hàng 17(A); 19 (D1) Kế toán - Kiểm toán 18 (A); 20 (D1) Hệ thống thông tin quản lý 15 Luật Kinh doanh 15 (A); 17 (D1) ĐH Bách khoa (thuộc ĐHQG TP.HCM) Công nghệ thông tin 21 Điện - Điện tử 22,5 Cơ khí 19,5 Công nghiệp Dệt may 17 Công nghiệp Hóa và Thực phẩm 22 KT Xây dựng 22,5 KT Địa chất 16 Quản lý CN 17,5 KT Môi trường 17 KT Giao thông 17,5 KT hệ thống CN 18 Cơ Điện tử 20 CN Vật liệu 20,5 Trắc địa - Địa chính 16 Vật liệu & Cơ khí xây dựng 16,5 Thủy lợi - Thủy điện 16 Cơ Kỹ thuật 17 Công nghệ Sinh học 18 Vật lý Kỹ thuật 16 Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn (thuộc ĐHQG TP.HCM) Ngữ văn 17,5 (C); 18 (D1) Báo chí 18,5 (C); 20 (D1) Lịch sử 16 (C); 15,5 (D1) Nhân học 17 (C); 16,5 (D1) Triết học 16 (C); 15 (D1) Địa lý 18 (C); 19 (D1) Xã hội học 17 (C); 17 (D1) Thư viện - Thông tin học 15 (C); 16,5 (D1) Giáo dục học 15 (C); 15 (D1) Lưu trữ học 15 (C); 15 (D1) Đông phương học 18,5 Ngữ Văn Anh 18,5 Song ngữ Nga - Anh 16,5 (D1); 20,5 (D2,3,4) Ngữ văn Pháp 17,5 (D1); 18,5 (D2,3,4) Ngữ văn Trung 17,5 (D1); 15 (D2,3,4) Ngữ văn Đức 16,5 Quan hệ Quốc tế 19,5 ĐH Sư phạm Đối với học sinh khu vực 3, nhóm ưu tiên 3 Toán 24 Tin học 17,5 Vật lý 21 Hóa học 23,5 Sinh học 21,5 Ngữ văn 19,5 Lịch sử 19 Địa lý 16 (A); 20 (C) Sư phạm Trung 22,5 Giáo dục Tiểu học 18 (A); 18,5 (D1); Giáo dục mầm non 17,5 Giáo dục đặc biệt 15 GDTC - GDQP 20 Chuyên ngành Anh văn 22 Chuyên ngành Nga văn 17 Chuyên ngành Pháp văn 20 Chuyên ngành Trung văn 20 Tâm lý giáo dục 17 (C,D1) Giáo dục Chính trị 16,5 (C,D1) Sư phạm Anh 28,5 Sư phạm Nga 19 (D1); 18 (D2) Sư phạm Pháp 26 ĐH Thuỷ lợi Tại TP HCM Công trình thuỷ lợi 15 Thuỷ nông cải tạo đất 14 Thuỷ văn môi trường 14 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14 ĐH Kiến trúc TP.HCM Kiến trúc Công trình 17,5 (học ở TP HCM); 14 (học ở Vĩnh Long) Quy hoạch đô thị 16,5 Xây dựng DD&CN 19,5 (học tại TP HCM); 15 (học tại Vĩnh Long) Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị 16,5 Mỹ thuật công nghiệp 19 ĐH Quy Nhơn SP Tóan 18 SP Lý 17 SP Kỹ thuật CN 17 SP Hóa 18 SP sinh KTNN 19 SP Ngữ văn 20 SP Lịch sử 20 SP Địa lý 20 SP GD chính trị 18 SP TL giáo dục 16 SP tiếng Anh 19 SP Giáo dục tiểu học 18 SP Thể dục thể thao 21 SP Giáo dục mầm non 17 SP giáo dục đặc biệt 15 CN Tóan hoc 14 CN Tin học 14 CN Vật lý 14 CN Hóa học 14 CN Địa chính 14 CN Địa lý 14 CN Sinh học 15 CN Văn học 15 CN Lịch sử 15 CN tiếng Anh 14 Kỹ thuật điện 14 Điện tử viễn thông 14 Hóa dầu 14 Công nghệ môi trường 14 Điện tử - tin học 14 Quản trị kinh doanh 14 Quản trị doanh nghiệp 14 Ngân hàng - tài chính 14 Kế tóan 14 ĐH Mở Bán công TP.HCM Khối A 14 Khối B 15 Khối c 15 Khối D1 14 ĐH Thủy sản Nha Trang Nuôi trồng thủy sản 18 Công nghệ thực phẩm 16 Cơ khí 15 Kinh tế 15 Công nghệ thông tin 15 Khai thác thủy sản 14,5 QTKD 15 * Điểm sàn xét tuyển NV2 bằng điểm xét tuyển NV1 TT Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế TP.HCM 25,5 ĐH An Giang SP Tóan 17 SP Lý 16 Tin học 14 SP Hóa 17 CN Thực phẩm khối A 14,5 CN Thực phẩm khối B 15,5 SP lịch sử 17 SP địa lý 16,5 SP Giáo dục chính trị C 15 SP Giáo dục chính trị D1 14 SP tiếng Anh 18,5 CĐ Sư phạm tóan - tin 12,5 SP sinh 16 CNSH khối A 14,5 CNSH khối B 15,5 Nuôi trồng thủy sản khối A 14 Nuôi trồng thủy sản khối B 15 Tài chính doanh nghiệp 14 Kế tóan doan hghiệp 14 Kinh doanh nông nghiệp 14 Phát trịển nông thôn A 14 Phát triển nông thôn B 15 Kinh tế đối ngọai 14 SP ngữ văn 17 ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM Kỹ thuật Điện - Điện tử 19,5 Điện khí hóa - CC điện 16,5 Cơ khí chế tạo máy 19 Kỹ thuật công nghiệp 16 Cơ - Điện tử 20 Công nghệ tự động 18 Cơ tin kỹ thuật 16 Thiết kế máy 16 Cơ khí động lực (cơ khí ô tô) 17,5 Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh 17,5 Kỹ thuật in 16 Công nghệ thông tin 19,5 Công nghệ cắt may 16 XD dân dụng & CN 20 Công nghệ môi trường 16 Công nghệ thực phẩm 20 Kỹ thuật nữ công 16 Thiết kế thời trang 21 ĐH Quốc tế (thuộc ĐHQG TP.HCM) Công nghệ thông tin 17,5 Quản trị kinh doanh 19 ĐH Kinh tế TP.HCM Điểm chuẩn chung cho tất cả các ngành 16,5 ĐH Nông lâm TP.HCM Cơ khí bảo quản chế biến nông sản 14 Cơ khí nông lâm 14 Chế biến lâm sản 14 Công nghệ giấy và bột giấy 14 Công nghệ nhiệt lạnh 14 Điều khiển tự động 14 Công nghệ hóa học 15(A); 19 (B) Chăn nuôi 14(A); 15(B) Bác sỹ thú y 15(A); 18(B) Nông học, lâm nghiệp 14(A); 16(B) Công nghệ thông tin 15 Nuôi trồng thủy sản 15(A); 17(B) Chế biến bảo quảnNSTP 16(A); 20(B) Công nghệ sinh học 17(A); 21(B) SP kỹ thuật nông nghiệp 14(A); 15(B) Cảnh quan và KT hoa viên 14,(A); 17(B) Kinh tế nông lâm khối A và khối D1 14 Quản lý đất đai khối A và D1 14 Quản lý thị trường bất động sản 14(A);15(D1) PTNT&KN khối A và D1 14 Quản trị kinh doanh 14(A);15(D1) Kinh tế TNMT khối A và khối D1 14 Kế toán 14(A);15(D1) KT môi trường , chế biến thủy sản 16(A);19(B) Tiếng Anh 21 Cao đẳng Công nghệ thông tin (khối A) 12 Quản lý đất đai 12 Cơ khí 12 Nuôi trồng thủy sản (khối B) 12 Trường ĐH Giao thông vận tải TP HCM Điều khiển tàu biển 14 Khai thác mảy tàu thủy 14 Điện và tự động tàu thủy 14 Điện tử viễn thông 18 Tự động hóa công nghiệp 15 Thiết kế thân tàu thủy 15 Cơ giới hóa xếp dỡ 14 Xây dựng công trình thủy 14,5 Bảo đảm an toàn hàng hải 14 Xây dựng cầu đường 20 Công nghệ thông tin 17 Cơ khí ô tô 18,5 Máy xây dựng 14,5 Kinh tế vận tải biển 15 Kinh tế xây dựng biển 15,5 * Trường sẽ xét tuyển hệ Cao đẳng đối với năm ngành: điều khiển tàu biển, khai thác máy tàu thủy, CNTT, cơ khí động lực, kinh tế vận tải biển, những thí sinh khối A với điểm tối thiểu nhân hồ sơ là 11 điểm ĐH Bán công Tôn Đức Thắng TP HCM Công nghệ thông tin 14 Điện - Điện tử 14 Bảo hộ lao động 14 Xây dựng dân dụng 14 Xây dựng câu đường 14 Cấp thoát nước - môi trường nước 14 Tài chính ngân hàng 14 Kế toán - kiểm toán 14 Quản trị kinh doanh 14 QTKD quốc tế 14 Khối B Bảo hộ lao động 15 Công nghệ sinh học 15 Khoa học môi trường 15 Công nghệ hoá học 16 Xã hội học 15 Nhóm ngành kinh tế 14 Xã hội học khối D 14 Tiếng Trung Quốc (D1 và D2) 14 Tiếng Anh (Anh văn hệ số 2) 17 Khối H 16 * Khối H chỉ tuyển TS dự thi vào ĐH Kiến Trúc ĐH Dân lập Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM Các ngành khối A và khối D1 14 Các ngành khối B 15 * Với điểm chuẩn NV1 trên trường còn thiếu 1400 chỉ tiêu ĐH Dân lập Ngoại Ngữ Tin học TP.HCM Tất cả các ngành 14 * ĐH Sư phạm Đồng Tháp Hệ ĐH SP Toán 17 CNTT 15,5 Sư phạm Vật lý 15,5 Sư phạm Hoá học 15,5 SP Sinh học-KTNN 17 QTKD 15,5 SP Ngữ văn 15 SP Lịch sử 15 SP Giáo dục Chính trị 15 SP Tiếng Anh 17 SP Giáo dục tiểu học 14 SP Gáio dục thể chất 21,5 Hệ Cao đẳng SP Toán 11 SP Tin học 11 SP Vật lý-KTCN 11 SP sinh học- hoá học 12 SP Kinh tế nông nghiệp-KT gia đình 12 SP Ngữ văn 12 SP lịch sử - giáo dục công dân 12 SP Địa lý - công tác đội 18,5 SP Âm nhạc 19,5 SP Mỹ thuật 18,5 SP Giáo dục tiểu học 11 SP Giáo dục mầm non 21 SP Giáo dục thể chất 22,5 SP Tin học 11 ĐH HUẾ 1. ĐH Kinh tế Kinh tế NN và PTNN 15(A); 15,5(D1) Quản trị kinh doanh 14,5(A); 15,5(D1) Kinh tế chính trị khối A, D 14 Kế toán doanh nghiệp 16,5(A); 17,5(D1) Tài chính ngân hàng 18 2. ĐH Nông lâm Công nghiệp và CT Nông thôn 14,5 Cơ khí bảo quản CBNS 14 Trồng trọt 14(A);15(B) Bảo vệ thực vật 14(A);15(B) Bảo quản CBNS 16(A);19,5(B) Làm vườn và sinh vật cảnh 14(A);15(B) Khuyến nông và PTNT 15,5(A);19(B) Quản lý đất đai 15,5 Lâm nghiệp 14(A);16(B) Chăn nuôi - Thú y 14(A);15(B) Thú y 14(A);15(B) Nuôi trồng thủy sản 17(A);19(B) Nông học 14(A);15(B) Quản lý tài nguyên rừng 15,5(A);19(B) 3. ĐH Nghệ thuật Hội họa 40,5 Điêu khắc 23 Sư phạm hội hoạ 36,5 Sáng tác lý luận âm nhạc 52,5 Mỹ thuật ứng dụng 34 Biểu diễn âm nhạc 22,5 SP âm nhạc 28 Nhã nhạc 20 4. ĐH Khoa học Toán 14 Tin học 14 Vật lý 14 Kiến trúc công trình 24 Điện tử viễn thông 17 Hoá học 16 Địa chất 14 Sinh vật 18,5 Địa lý 14(A);15,5(B) Khoa học môi trường 19(A);21,5(B) Công nghệ sinh học 21 Luật 16 Ngữ văn 16 Lịch sử 17,5 Triết 14(A);16,5(C) Hán Nôm 17 Báo chí 16 Tiếng Anh 14,5 Tiếng Nga 14 Tiếng Pháp 14 5.ĐH Sư phạm SP Toán 17,5 SP Tin học 16,5 SP Vật lý 21 SP Hoá 19(A);23(B) SP Sinh học 21 SP KT Nông lâm 19 SP Tâm lý giáo dục 17 SP Giáo dục chính trị 19 SP Ngữ văn 19 SPLịch sử 19,5 SP Địa lý 20,5 SP Tiếng Anh 16,5 SP Tiếng Nga 14 SP Tiếng Pháp 15,5 SP Tiếng Trung 14,5 SP Giáo dục Tiểu học khối A và D 16,5 SP Mẫu giáo 16,5 SP thể chất GDQP 22,5 6.ĐH Y Khoa Bác sỹ đa khoa 25 Bác sỹ răng hàm mặt 23 Dược sỹ 23,5 Cử nhân điều dưỡng 21 Cử nhân kỹ thuật y học 20,5 Học viện Hành chính quốc gia Khối A Khối C Cơ sở phía Bắc 17,5 21,5 Cơ sở phía Nam 17 18,5 ĐH Tây Bắc SP Toán học 16,5 SP Tin SP Vật lý 14,5 SP Hóa học 15,5 SP Sinh học 19,5 SP Văn - Tiếng Việt 17,5 SP Lịch sử 18,5 SP Địa lý 18,5 SP tiếng Anh 15,5 SP Giáo dục Tiểu học khối A: 15,5; khối C: 17,5 SP Mầm non 14 Các ngành Lâm sinh, Nông học, Kế toán, SP Tin học trường đang xem xét phương án điểm chuẩn Hệ CĐ xét tuyển 300 chỉ tiêu ĐH Răng - Hàm - Mặt 26,5 ĐH Lâm nghiệp Các ngành tuyển khối A 14 Các ngành tuyển khối B 18 Những thí sinh đạt 14 điểm khối A ở các ngành: 301, 302, 306, 404; đạt 18 điểm khối B ở ngành 306 nếu có nguyện vọng sẽ được chuyển sang học các ngành còn thiếu chỉ tiêu. ĐH Y Hải Phòng 23 Điếc hơn đứa điếc là đứa không nghe,ngu hơn đứa ngu là đứa nói chuyện với thằng cố tình điếc.
Gửi lúc 10:59, 28/03/05
|
fanmatic Tư vấn vay vốn ngân hàng,giúp vay vốn đáo hạn,giải chấp...sau 5 ngày.Minh 0912930935
 ,Vietnam Thành viên từ 11:36, 18/06/02
Đã được 29 người bình chọn (4.55)
|
Điểm chuẩn dưới đây được tính cho học sinh phổ thông khu vực 3, chưa tính điểm ưu tiên. ĐH Văn hoá Điểm chuẩn Phát hành xuất bản khối C 18 (C); (14 (D) Thư viện thông tin 20 (C); 15 (D) Bảo tàng 16,5 (C); 14,5 (D) Văn hoá du lịch 16 Văn hoá dân tộc 21 Quản lý văn hoá 17,5 (C); 18 (V) Quản lý văn hoá khối biểu diễn nghệ thuật 19,5 ĐH Thuỷ lợi Công trình thuỷ lợi 21,5 Thuỷ nông cải tạo đất 18,5 Thuỷ văn môi trường 18,5 Công trình thuỷ điện 18 Máy xây dựng và thiết bị thuỷ lợi 20 Tin học 18 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 19,5 Kỹ thuật bờ biển 18 Kinh tế Thuỷ lợi 18,5 ĐH Thái Nguyên 1. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Tất cả các ngành 17,5 2. ĐH Sư phạm Toán 21,5 Lý 20 Tin 19 Hoá 21 Sinh - KTNM 22,5 Giáo dục công dân 19 Ngữ văn 19,5 Lịch sử 21 Địa lý 21,5 Tâm lý giáo dục 17 Tiếng Anh 25,5 Tiếng Nga 18 Tiếng Trung 24,5 Giáo dục tiểu học 18 Thể dục thể thao 25 3. ĐH Nông lâm Kinh tế nông lâm,Kế toán doanh nghiệp 14 Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai 14 Chăn nuôi - Thú y, Trồng trọt, Lâm nghiệp 15 Khuyến nông, Nông lâm kết hợp, Môi trường 15 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 16,5 4. ĐH Y Bác sĩ đa khoa 21,5 Cử nhân điều dưỡng 17 5. Khoa công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 15,5 Điện tử viễn thông 15,5 6. Khoa Khoa học tự nhiên Toán, Lý, Hoá, Sinh 15 Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường 15 ĐH Bách khoa Hà Nội Khối A 23 Khối D 26 ĐH Kinh tế quốc dân Ngành 401, 402, 405, 101, 501 21,5 Ngành 403 22,5 Ngành 404 25,5 ĐH Giao thông vận tải Hà Nội Phía Bắc 22 Phía Nam 15,5 Học viện Tài chính 22 ĐH Luật Hà Nội Khối A 16,5 Khối C 20,5 Học viện Bưu chính viễn thông Phía Bắc Điện tử viễn thông 23 Công nghệ thông tin 22 Quản trị kinh doanh 21,5 Phía Nam Điện tử viễn thông 17 Công nghệ thông tin 17,5 Quản trị kinh doanh 18,5 ĐH Sư phạm Hà Nội SP Toán 25,5 SP Tin 20 SP Lý 23 SP Hoá 25 SP Sinh kỹ thuật nông nghiệp 25 SP Ngữ văn 24 (C); 20 (D) SP Lịch sử 24,4 (C); 20,5 (D) SP Địa lý 23,5 (C); 20 (A) SP Tâm lý giáo dục 18,5 SP Giáo dục chính trị 22 (C);18 (D) SP Tiếng Anh ( môn ngoại ngữ hệ số 2) 27 SP Tiếng Pháp (môn ngoại ngữ hệ số 2) 22,5 SP âm nhạc (năng khiếu hệ số 2) 31 SP Mỹ thuật(năng khiếu hệ số 2) 26 SP Thể dục thể thao(năng khiếu hệ số 2) 27 SP Thể dục - GDQP(năng khiếu hệ số 2) 26,5 SP Giáo dục mầm non 20 SP Giáo dục tiểu học 21 SP giáo dục đặc biệt 17 Công nghệ thông tin 17,5 Việt Nam học 18 ĐH Khoa học tự nhiên (thuộc ĐHQG TP.HCM) Toán Tin 17,5 Vật lý 15 Công nghệ Thông tin 21 Hóa học 19,5 Địa chất 14 Khoa học Môi trường 18 (A); 22,5 (B) Khoa học Vật liệu 16 Sinh học 19 Công nghệ Sinh học 21(A); 24,5(B) Khoa Kinh tế (thuộc ĐHQG TP.HCM) Kinh tế học 15(A); 18 (D1) Kinh tế đối ngoại 18(A); 20 (D1) Kinh tế công cộng 15(A); 17(D1) Tài chính - Ngân hàng 17(A); 19 (D1) Kế toán - Kiểm toán 18 (A); 20 (D1) Hệ thống thông tin quản lý 15 Luật Kinh doanh 15 (A); 17 (D1) ĐH Bách khoa (thuộc ĐHQG TP.HCM) Công nghệ thông tin 21 Điện - Điện tử 22,5 Cơ khí 19,5 Công nghiệp Dệt may 17 Công nghiệp Hóa và Thực phẩm 22 KT Xây dựng 22,5 KT Địa chất 16 Quản lý CN 17,5 KT Môi trường 17 KT Giao thông 17,5 KT hệ thống CN 18 Cơ Điện tử 20 CN Vật liệu 20,5 Trắc địa - Địa chính 16 Vật liệu & Cơ khí xây dựng 16,5 Thủy lợi - Thủy điện 16 Cơ Kỹ thuật 17 Công nghệ Sinh học 18 Vật lý Kỹ thuật 16 Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn (thuộc ĐHQG TP.HCM) Ngữ văn 17,5 (C); 18 (D1) Báo chí 18,5 (C); 20 (D1) Lịch sử 16 (C); 15,5 (D1) Nhân học 17 (C); 16,5 (D1) Triết học 16 (C); 15 (D1) Địa lý 18 (C); 19 (D1) Xã hội học 17 (C); 17 (D1) Thư viện - Thông tin học 15 (C); 16,5 (D1) Giáo dục học 15 (C); 15 (D1) Lưu trữ học 15 (C); 15 (D1) Đông phương học 18,5 Ngữ Văn Anh 18,5 Song ngữ Nga - Anh 16,5 (D1); 20,5 (D2,3,4) Ngữ văn Pháp 17,5 (D1); 18,5 (D2,3,4) Ngữ văn Trung 17,5 (D1); 15 (D2,3,4) Ngữ văn Đức 16,5 Quan hệ Quốc tế 19,5 ĐH Sư phạm Đối với học sinh khu vực 3, nhóm ưu tiên 3 Toán 24 Tin học 17,5 Vật lý 21 Hóa học 23,5 Sinh học 21,5 Ngữ văn 19,5 Lịch sử 19 Địa lý 16 (A); 20 (C) Sư phạm Trung 22,5 Giáo dục Tiểu học 18 (A); 18,5 (D1); Giáo dục mầm non 17,5 Giáo dục đặc biệt 15 GDTC - GDQP 20 Chuyên ngành Anh văn 22 Chuyên ngành Nga văn 17 Chuyên ngành Pháp văn 20 Chuyên ngành Trung văn 20 Tâm lý giáo dục 17 (C,D1) Giáo dục Chính trị 16,5 (C,D1) Sư phạm Anh 28,5 Sư phạm Nga 19 (D1); 18 (D2) Sư phạm Pháp 26 ĐH Thuỷ lợi Tại TP HCM Công trình thuỷ lợi 15 Thuỷ nông cải tạo đất 14 Thuỷ văn môi trường 14 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14 ĐH Kiến trúc TP.HCM Kiến trúc Công trình 17,5 (học ở TP HCM); 14 (học ở Vĩnh Long) Quy hoạch đô thị 16,5 Xây dựng DD&CN 19,5 (học tại TP HCM); 15 (học tại Vĩnh Long) Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị 16,5 Mỹ thuật công nghiệp 19 ĐH Quy Nhơn SP Tóan 18 SP Lý 17 SP Kỹ thuật CN 17 SP Hóa 18 SP sinh KTNN 19 SP Ngữ văn 20 SP Lịch sử 20 SP Địa lý 20 SP GD chính trị 18 SP TL giáo dục 16 SP tiếng Anh 19 SP Giáo dục tiểu học 18 SP Thể dục thể thao 21 SP Giáo dục mầm non 17 SP giáo dục đặc biệt 15 CN Tóan hoc 14 CN Tin học 14 CN Vật lý 14 CN Hóa học 14 CN Địa chính 14 CN Địa lý 14 CN Sinh học 15 CN Văn học 15 CN Lịch sử 15 CN tiếng Anh 14 Kỹ thuật điện 14 Điện tử viễn thông 14 Hóa dầu 14 Công nghệ môi trường 14 Điện tử - tin học 14 Quản trị kinh doanh 14 Quản trị doanh nghiệp 14 Ngân hàng - tài chính 14 Kế tóan 14 ĐH Mở Bán công TP.HCM Khối A 14 Khối B 15 Khối c 15 Khối D1 14 ĐH Thủy sản Nha Trang Nuôi trồng thủy sản 18 Công nghệ thực phẩm 16 Cơ khí 15 Kinh tế 15 Công nghệ thông tin 15 Khai thác thủy sản 14,5 QTKD 15 * Điểm sàn xét tuyển NV2 bằng điểm xét tuyển NV1 TT Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế TP.HCM 25,5 ĐH An Giang SP Tóan 17 SP Lý 16 Tin học 14 SP Hóa 17 CN Thực phẩm khối A 14,5 CN Thực phẩm khối B 15,5 SP lịch sử 17 SP địa lý 16,5 SP Giáo dục chính trị C 15 SP Giáo dục chính trị D1 14 SP tiếng Anh 18,5 CĐ Sư phạm tóan - tin 12,5 SP sinh 16 CNSH khối A 14,5 CNSH khối B 15,5 Nuôi trồng thủy sản khối A 14 Nuôi trồng thủy sản khối B 15 Tài chính doanh nghiệp 14 Kế tóan doan hghiệp 14 Kinh doanh nông nghiệp 14 Phát trịển nông thôn A 14 Phát triển nông thôn B 15 Kinh tế đối ngọai 14 SP ngữ văn 17 ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM Kỹ thuật Điện - Điện tử 19,5 Điện khí hóa - CC điện 16,5 Cơ khí chế tạo máy 19 Kỹ thuật công nghiệp 16 Cơ - Điện tử 20 Công nghệ tự động 18 Cơ tin kỹ thuật 16 Thiết kế máy 16 Cơ khí động lực (cơ khí ô tô) 17,5 Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh 17,5 Kỹ thuật in 16 Công nghệ thông tin 19,5 Công nghệ cắt may 16 XD dân dụng & CN 20 Công nghệ môi trường 16 Công nghệ thực phẩm 20 Kỹ thuật nữ công 16 Thiết kế thời trang 21 ĐH Quốc tế (thuộc ĐHQG TP.HCM) Công nghệ thông tin 17,5 Quản trị kinh doanh 19 ĐH Kinh tế TP.HCM Điểm chuẩn chung cho tất cả các ngành 16,5 ĐH Nông lâm TP.HCM Cơ khí bảo quản chế biến nông sản 14 Cơ khí nông lâm 14 Chế biến lâm sản 14 Công nghệ giấy và bột giấy 14 Công nghệ nhiệt lạnh 14 Điều khiển tự động 14 Công nghệ hóa học 15(A); 19 (B) Chăn nuôi 14(A); 15(B) Bác sỹ thú y 15(A); 18(B) Nông học, lâm nghiệp 14(A); 16(B) Công nghệ thông tin 15 Nuôi trồng thủy sản 15(A); 17(B) Chế biến bảo quảnNSTP 16(A); 20(B) Công nghệ sinh học 17(A); 21(B) SP kỹ thuật nông nghiệp 14(A); 15(B) Cảnh quan và KT hoa viên 14,(A); 17(B) Kinh tế nông lâm khối A và khối D1 14 Quản lý đất đai khối A và D1 14 Quản lý thị trường bất động sản 14(A);15(D1) PTNT&KN khối A và D1 14 Quản trị kinh doanh 14(A);15(D1) Kinh tế TNMT khối A và khối D1 14 Kế toán 14(A);15(D1) KT môi trường , chế biến thủy sản 16(A);19(B) Tiếng Anh 21 Cao đẳng Công nghệ thông tin (khối A) 12 Quản lý đất đai 12 Cơ khí 12 Nuôi trồng thủy sản (khối B) 12 Trường ĐH Giao thông vận tải TP HCM Điều khiển tàu biển 14 Khai thác mảy tàu thủy 14 Điện và tự động tàu thủy 14 Điện tử viễn thông 18 Tự động hóa công nghiệp 15 Thiết kế thân tàu thủy 15 Cơ giới hóa xếp dỡ 14 Xây dựng công trình thủy 14,5 Bảo đảm an toàn hàng hải 14 Xây dựng cầu đường 20 Công nghệ thông tin 17 Cơ khí ô tô 18,5 Máy xây dựng 14,5 Kinh tế vận tải biển 15 Kinh tế xây dựng biển 15,5 * Trường sẽ xét tuyển hệ Cao đẳng đối với năm ngành: điều khiển tàu biển, khai thác máy tàu thủy, CNTT, cơ khí động lực, kinh tế vận tải biển, những thí sinh khối A với điểm tối thiểu nhân hồ sơ là 11 điểm ĐH Bán công Tôn Đức Thắng TP HCM Công nghệ thông tin 14 Điện - Điện tử 14 Bảo hộ lao động 14 Xây dựng dân dụng 14 Xây dựng câu đường 14 Cấp thoát nước - môi trường nước 14 Tài chính ngân hàng 14 Kế toán - kiểm toán 14 Quản trị kinh doanh 14 QTKD quốc tế 14 Khối B Bảo hộ lao động 15 Công nghệ sinh học 15 Khoa học môi trường 15 Công nghệ hoá học 16 Xã hội học 15 Nhóm ngành kinh tế 14 Xã hội học khối D 14 Tiếng Trung Quốc (D1 và D2) 14 Tiếng Anh (Anh văn hệ số 2) 17 Khối H 16 * Khối H chỉ tuyển TS dự thi vào ĐH Kiến Trúc ĐH Dân lập Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM Các ngành khối A và khối D1 14 Các ngành khối B 15 * Với điểm chuẩn NV1 trên trường còn thiếu 1400 chỉ tiêu ĐH Dân lập Ngoại Ngữ Tin học TP.HCM Tất cả các ngành 14 * ĐH Sư phạm Đồng Tháp Hệ ĐH SP Toán 17 CNTT 15,5 Sư phạm Vật lý 15,5 Sư phạm Hoá học 15,5 SP Sinh học-KTNN 17 QTKD 15,5 SP Ngữ văn 15 SP Lịch sử 15 SP Giáo dục Chính trị 15 SP Tiếng Anh 17 SP Giáo dục tiểu học 14 SP Gáio dục thể chất 21,5 Hệ Cao đẳng SP Toán 11 SP Tin học 11 SP Vật lý-KTCN 11 SP sinh học- hoá học 12 SP Kinh tế nông nghiệp-KT gia đình 12 SP Ngữ văn 12 SP lịch sử - giáo dục công dân 12 SP Địa lý - công tác đội 18,5 SP Âm nhạc 19,5 SP Mỹ thuật 18,5 SP Giáo dục tiểu học 11 SP Giáo dục mầm non 21 SP Giáo dục thể chất 22,5 SP Tin học 11 ĐH HUẾ 1. ĐH Kinh tế Kinh tế NN và PTNN 15(A); 15,5(D1) Quản trị kinh doanh 14,5(A); 15,5(D1) Kinh tế chính trị khối A, D 14 Kế toán doanh nghiệp 16,5(A); 17,5(D1) Tài chính ngân hàng 18 2. ĐH Nông lâm Công nghiệp và CT Nông thôn 14,5 Cơ khí bảo quản CBNS 14 Trồng trọt 14(A);15(B) Bảo vệ thực vật 14(A);15(B) Bảo quản CBNS 16(A);19,5(B) Làm vườn và sinh vật cảnh 14(A);15(B) Khuyến nông và PTNT 15,5(A);19(B) Quản lý đất đai 15,5 Lâm nghiệp 14(A);16(B) Chăn nuôi - Thú y 14(A);15(B) Thú y 14(A);15(B) Nuôi trồng thủy sản 17(A);19(B) Nông học 14(A);15(B) Quản lý tài nguyên rừng 15,5(A);19(B) 3. ĐH Nghệ thuật Hội họa 40,5 Điêu khắc 23 Sư phạm hội hoạ 36,5 Sáng tác lý luận âm nhạc 52,5 Mỹ thuật ứng dụng 34 Biểu diễn âm nhạc 22,5 SP âm nhạc 28 Nhã nhạc 20 4. ĐH Khoa học Toán 14 Tin học 14 Vật lý 14 Kiến trúc công trình 24 Điện tử viễn thông 17 Hoá học 16 Địa chất 14 Sinh vật 18,5 Địa lý 14(A);15,5(B) Khoa học môi trường 19(A);21,5(B) Công nghệ sinh học 21 Luật 16 Ngữ văn 16 Lịch sử 17,5 Triết 14(A);16,5(C) Hán Nôm 17 Báo chí 16 Tiếng Anh 14,5 Tiếng Nga 14 Tiếng Pháp 14 5.ĐH Sư phạm SP Toán 17,5 SP Tin học 16,5 SP Vật lý 21 SP Hoá 19(A);23(B) SP Sinh học 21 SP KT Nông lâm 19 SP Tâm lý giáo dục 17 SP Giáo dục chính trị 19 SP Ngữ văn 19 SPLịch sử 19,5 SP Địa lý 20,5 SP Tiếng Anh 16,5 SP Tiếng Nga 14 SP Tiếng Pháp 15,5 SP Tiếng Trung 14,5 SP Giáo dục Tiểu học khối A và D 16,5 SP Mẫu giáo 16,5 SP thể chất GDQP 22,5 6.ĐH Y Khoa Bác sỹ đa khoa 25 Bác sỹ răng hàm mặt 23 Dược sỹ 23,5 Cử nhân điều dưỡng 21 Cử nhân kỹ thuật y học 20,5 Học viện Hành chính quốc gia Khối A Khối C Cơ sở phía Bắc 17,5 21,5 Cơ sở phía Nam 17 18,5 ĐH Tây Bắc SP Toán học 16,5 SP Tin SP Vật lý 14,5 SP Hóa học 15,5 SP Sinh học 19,5 SP Văn - Tiếng Việt 17,5 SP Lịch sử 18,5 SP Địa lý 18,5 SP tiếng Anh 15,5 SP Giáo dục Tiểu học khối A: 15,5; khối C: 17,5 SP Mầm non 14 Các ngành Lâm sinh, Nông học, Kế toán, SP Tin học trường đang xem xét phương án điểm chuẩn Hệ CĐ xét tuyển 300 chỉ tiêu ĐH Răng - Hàm - Mặt 26,5 ĐH Lâm nghiệp Các ngành tuyển khối A 14 Các ngành tuyển khối B 18 Những thí sinh đạt 14 điểm khối A ở các ngành: 301, 302, 306, 404; đạt 18 điểm khối B ở ngành 306 nếu có nguyện vọng sẽ được chuyển sang học các ngành còn thiếu chỉ tiêu. ĐH Y Hải Phòng 23 Gửi lúc 11:00, 28/03/05
|
fanmatic Tư vấn vay vốn ngân hàng,giúp vay vốn đáo hạn,giải chấp...sau 5 ngày.Minh 0912930935
 ,Vietnam Thành viên từ 11:36, 18/06/02
Đã được 29 người bình chọn (4.55)
|
Học viện Cảnh sát Nhân dân (Cổ Nhuế, Hà Nội) Khối A: 23; Khối C: 20,5 ĐH Y Thái Bình 23 (riêng trường ĐH Y Thái Bình không tuyển học sinh THPT KV3 nên đây là điểm trúng tuyển đối với học sinh phổ thông KV2. Thí sinh ở KV2-NT được trừ lùi 0,5 điểm. Các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp được trừ lùi 1 điểm) ĐH Ngoại thương (cơ sở phía Bắc) Kinh tế đối ngoại khối A 25 nếu thí sinh có điểm thi từ 24,5 được chuyển sang ngành Quản trị kinh doanh quốc tế (402), thí sinh có điểm thi từ 23,5 đến 24 thì được chuyển sang ngành Luật kinh doanh quốc tế (403) Kinh tế đối ngoại khối D Thi tiếng Anh, học tiếng Anh 451 24 Thi tiếng Nga, học tiếng Nga 24 Thi tiếng Pháp, học tiếng Pháp 25 Thi tiếng Anh, học tiếng Trung 454 24 Thi tiếng Anh, học tiếng Nhật 455 25 Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) 751 23,5 Những thí sinh thi vào trường nhưng trượt các ngành 451, 454, 545 và có điểm thi từ 23,5 trở lên được chuyển sang ngành 751 Quản trị kinh doanh quốc tế 402, 403 23,5 ĐH Ngoại thương cơ sở phía Nam Kinh tế đối ngoại khối A 23 Kinh tế đối ngoại khối D (học tiếng Anh, tiếng Nhật) 22 ĐH Mỏ - Địa chất Dầu khí 20 Địa chất 18 Mỏ 18,5 Trắc địa 17 Kinh tế 16 Công nghệ thông tin 15 Mỏ (học ở Quảng Ninh) 16 Dầu khí (học ở Vũng Tàu) 15 ĐH Thể dục Thể thao I (Bắc Ninh) Điền kinh 26,5 Thể dục 24,5 Bơi lội 25,5 Bóng đá 24 Cầu lông 26,5 Bóng rổ 29 Bóng bàn 27 Bóng chuyền 25,5 Bóng ném 27,5 Cờ vua 27 Võ thuật 26,5 Vật 28 Bắn súng 26 Quần vợt 15 Hệ CĐ thi và học tại trường CĐTDTT Đà Nẵng Điền kinh 22 Bơi lội 22 Cầu lông 23 Bóng chuyền 24 Quần vợt 18,5 Hệ CĐ thi và học tại trường CĐTDTT2 TP.HCM Sư phạm Giáo dục thể chất 17,5 Viện ĐH Mở Hà Nội phương án tuyển sinh của trường: tuyển 111% so với chỉ tiêu Tin học; Điện tử thông tin; Công nghệ sinh học (A) 15 Công nghệ sinh học (B), Kế toán 18 Quản trị kinh doanh 17 Quản trị Du lịch - Khách sạn; Hướng dẫn du lịch; Tiếng Anh 20 (môn tiếng Anh hệ số 2) Mỹ thuật Công nghiệp 36 (môn Vẽ Hình hoạ và Bố cục màu hệ số 2) Kiến trúc 23 (môn Vẽ Mỹ thuật hệ số 2) ĐH Công đoàn Quản trị kinh doanh 14,5 (A); 17 (D) Bảo hộ lao động 15,5 Xã hội học 17,5 Công tác xã hội 20,5 ĐH Mỹ thuật Công nghiệp Hà Nội 37,5 ĐH dân lập Quản lý và Kinh doanh Hà Nội 14 (cả hai khối A, D) Các trường thuộc ĐH ĐÀ NẴNG 1.Đại học Bách Khoa Kiến trúc 24.0 Các ngành khối A 18.5 2.Đại học Kinh tế 17.0 3.ĐH Sư phạm SP Toán Tin 19.5 SP Vật Lý 20 CN Toán – Tin; CN Công nghệ Thông tin 15,5 Sư phạm Hoá học 19 SP Sinh - Môi trường; CN Sinh - Môi trường 20 Sư phạm Giáo dục Chính trị 16 Sư phạm Ngữ Văn 18 Sư phạm Lịch Sử 17,5 Sư phạm Địa Lý 18,5 Cử nhân Văn học; Sư phạm Giáo dục Tiểu học 15 Cử nhân Địa lý 15,5 Sư phạm Giáo dục Mầm non; Sư Phạm Giáo dục đặc biệt 14 4.ĐH Ngoại ngữ SP Tiếng Anh 23,5 SP Tiếng Nga 20 SP Tiếng Pháp 20,5 SP Tiếng Trung D1: 17.5 D4: 19.5 CN Tiếng Anh 20,5 CN Tiếng Nga 18,5 CN Tiếng Pháp; CN Tiếng Trung 19 CN Tiếng Nhật 21,5 Phân viện Báo chí Tuyên truyền Xã hội học, Triết học Mác - Lê nin (D1) 15 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 17 Kinh tế chính trị 16 Lịch sử Đảng 18,5 Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước 20,5 Công tác tư tưởng, Chính trị học Việt Nam 18 Quản lý xã hội 19 Xuất bản 20 Báo in khối C 21,5 Báo in khối D 19 Báo phát thanh khối C 18,5 Báo phát thanh khối D 18 Báo truyền hình khối C 21,5 Báo truyền hình khối D 21 Báo mạng điện tử 20 Báo ảnh khối D 15,5 Thông tin đối ngoại 18,5 Trường ĐH HẢI PHÒNG Đại học Sư phạm Toán 21 Kỹ thuật Công nghệ 14 Ngữ văn 20 Tiểu học 19 Tiếng Anh 22,5 Hệ đào tạo cử nhân khoa học và kỹ sư Tin học Cơ khí, Nông học (khối A), Quản trị kinh doanh, Kế toán 14 Xây dựng 15,5 Nông học khối B 15 tiếng Anh 20 Tiếng Nga 21 Hệ CĐ Sư phạm CĐSP có tổ chức thi tuyển Hoạ 23 Mầm non 16,5 Nhạc 23,5 TDTT 15 CĐ Sư phạm không tổ chức thi tuyển Lý - Tin 16 Sinh - Hóa 15 Văn - Sử, Sử - GDCD, GDCD - Địa 15,5 ĐH Sư phạm Hà Nội 2 Các ngành đào tạo sư phạm Toán 23,5 Vật lý 21 Kỹ thuật 19 Hóa 21,5 Sinh 24 Ngữ văn 23 Giáo dục công dân 21 Thể dục Thể thao - Quốc phòng 27 (đã nhân hệ số) Giáo dục Tiểu học khối A 22 Giáo dục Tiểu học khối C 22,5 Các ngành ngoài sư phạm Cử nhân Toán 14,5 Cử nhân Tin 17,5 Cử nhân văn học 18 Cử nhân tiếng Anh 17,5 ĐH dân lập Phương Đông Các ngành tuyển khối A 14 Các ngành tuyển khối D không nhân hệ số (cụ thể là các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị du lịch, Quản trị văn phòng) 14 Các ngành tuyển khối C 15 Các ngành tuyển khối B 15 Kiến trúc 18 Riêng các chuyên ngành của ngành Tài chính - Ngân hàng và Kế toán (gồm Kế toán - Kiểm toán và Kế toán - Tin học) 14 (khối A) 15 (khối B) 16 (khối D) Các ngành tuyển khối D có nhân hệ số (cụ thể là: tiếng Anh, tiếng Nga - Anh, tiếng Pháp, tiếng Trung, tiếng Đức - Anh, tiếng Nhật) 18 (trong đó tổng điểm 3 môn phải là 14 khi chưa nhân hệ số) ĐH Khoa học tự nhiên (thuộc ĐHQG Hà Nội) Toán 20 Toán cơ 19 Toán - Tin ứng dụng 23,5 Vật lý 20,5 Hoá học 20,5 Công nghệ Hoá 23,5 Địa lý 18 (A); 20 Địa chính 20 (A); 23,5 (B) Địa chất 20 (A); 22 (B) Địa kỹ thuật 18 (A); 20 (B) Sinh học 23 Công nghệ Sinh học 26 Công nghệ môi trường 22 Khoa học môi trường 21 (A); 25,5 (B) Thổ nhưỡng 19.5 (A); 20 (B) Sư phạm Toán 22 Sư phạm Lý 21 Sư phạm Hoá 20,5 Sư phạm Sinh 20 (A); 22 (B) ĐH Công nghệ (thuộc ĐHQG Hà Nội) Công nghệ thông tin 23,5 Điện tử viễn thông 20,5 Vật lý kỹ thuật 19 Cơ học kỹ thuật 18 Khoa Kinh tế (thuộc ĐHQG Hà Nội) Ngành 401 20 (A); 21 (D) Ngành 402 23,5 (A); 24,5 (D) Ngành 403 21 (A); 23 (D) Ngành 404 21,5 (A) 23 (D) ĐH Khoa học XH&NV (thuộc ĐHQG Hà Nội) Tâm lý học 19 (C); 19(D) Quản lý xã hội 20,5 (C); 19(D) Xã hội học 19 (C);18,5(D) Triết học 21 (C); 20(D) Văn học 21,5(C); 20,5(D) Ngôn ngữ 20,5(C); 20,5(D) Lịch sử 21,5 (C); 20,5 (D) Báo chí 21,5(C); 20,5(D) Thông tin thư viện 20(C); 19(D) Lưu trữ văn phòng 20,5(C); 20(D) Đông phương 22,5 (C); 20,5(D) Quốc tế 22(C); 20,5(D) Du lịch 22,5(C); 20(D) Hán Nôm 19(C); 18,5 (D) Khoa Luật (thuộc ĐHQG Hà Nội) 5.1 Ngành Luật học Khối A 18 Khối C 20,5 Khối D 18,5 5.2 Ngành Luật kinh doanh Khối A 18,5 Khối D 21,5 ĐH dân lập Thăng Long Khối A - D 15 ..................... chúc bạn thi tốt Gửi lúc 11:03, 28/03/05
|
|