Bạn chưa đăng nhập,
hãy nhấn vào đây để đăng nhập

5068036 người đang duyệt site , trong đó có 5063 thành viên
 
 

Tất cả các diễn đàn
Thông tin thể thao
 

TennisDiễn đàn thể thaoBóng rổCác cup bóng đá Âu châuVõ thuậtCờBóng bànCầu lôngBilliard-SnookerYoga - Khí công - Nhân điện


   Tennis
 
  Bảng xếp hạng của ATP và WTA (cập nhật thường xuyên)


 Chủ đề mới  Them cuoc Binh chon moi Trưng cầu mới
Trả lời Trả lời
 Gửi cho bạn của bạn  In ấn

    131 người đang xem chủ đề này, trong đó có 0 thành viên

<<Chủ đề trước...  Chủ đề tiếp theo>>



  1 | 2 |
    |  Trước  |  Sau  |   Cuối >>
Tác giả Chủ đề này đã có 632 lượt đọc và 13 bài trả lời  
  
khongtenso0
Box tennis, come on !!!



,Russia
Thành viên từ 17:27, 12/10/04


Đã được 9 người bình chọn (5.00)

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
        Than phiền

Cách tính điểm của ATP Champions Race

Vị trí của các tay vợt trong bảng xếp hạng ATP Champions Race phụ thuộc vào điểm số họ giành được từ 18 giải đấu trong năm (4 giải Grand Slam, 9 giải Masters Series và 5 giải đấu quốc tế khác). Masters Cup được coi là giải thứ 19 nhưng chỉ dành cho 8 tay vợt có thành tích tốt nhất.

Điểm số của ATP Champions Race được tính dựa trên tầm quan trọng của từng giải đấu, theo thứ tự Grand Slam, Masters Cup, Masters Series và các giải đấu quốc tế khác. Điểm số của ATP Champions Race chỉ được tính dựa trên thành tích của các trận đấu cá nhân. Các giải đồng đội như Davis Cup, Challengers, Satellites hoặc Futures không được sử dụng để tính điểm.

Tương tự như vậy, điểm số dành cho từng tay vợt tại mỗi giải đấu thể hiện qua phong độ và những màn trình diễn của từng người, từ vòng đấu loại cho tới các trận chung kết và rồi giành chức vô địch.

W = Người giành chức vô địch
F = Lọt vào trận chung kết
SF = Lọt vào bán kết
QF = Lọt vào tứ kết
R 16 = Lọt vào vòng 4
R 32 = Lọt vào vòng 1/16
R 64 = Lọt vào vòng 1/32
R 128 = Lọt vào vòng 1/64
ADQ = Qua vòng đấu loại

Grand Slam

Grand Slam là các giải có số lượng tay vợt tham gia đông đảo. Mỗi lượt bốc thăm có 128 người. Dù không phải là một giải đấu nằm trong khuôn khổ ATP, nhưng điểm số dành cho từng tay vợt nam trong bảng xếp hạng Champions Race sẽ rất cao nếu họ giành chiến thắng.

Các giải Grand Slam gồm Australia Mở rộng, Pháp Mở rộng (Roland Garros), WimbledonMỹ Mở rộng. Điểm số trong ATP Champions Race cho các giải này như sau:

W: 200 điểm, F: 140, SF: 90, QF: 50, R16: 30, R32: 15, R64: 7, R128: 1, ADQ: 3

Masters Cup

Masters Cup là giải đấu cuối cùng trong năm, quy tụ 8 tay vợt có thành tích tốt nhất. Họ sẽ thi đấu theo thể thức vòng tròn trong hai bảng. Hai người đứng đầu mỗi bảng sẽ giành quyền lọt vào bán kết. Người giành chiến thắng trong hai trận bán kết sẽ tranh Cup tại trận chung kết. Người giành chiến thắng chung cuộc nhận được tổng cộng 150 điểm. (Cụ thể: thắng mỗi trận vòng loại được 20 điểm, SF: 40 điểm và W: 50 điểm).

Masters Series

Masters Series là một chuỗi 9 giải đấu có uy tín. Các giải này khác nhau về quy mô và giá trị giải thưởng.
Những giải đấu này được lên lịch theo thứ tự Indian Wells, Ericsson Mở rộng, Monte Carlo, Rome, Hamburg, Canada (có thể ở thành phố Montreal hoặc Toronto), Cincinnati, MadridParis. Điểm số mà các tay vợt giành được phụ thuộc vào kết quả thi đấu của họ tại từng giải. Cụ thể:

W: 100, F: 70, SF: 45, QF: 25, R16: 15, R32: 7, R 64: 1 (3), R128: 1 (nếu có sự tham gia của nhiều hơn 64 tay vợt).

International Series Gold

Các giải này có tổng giá trị giải thưởng từ 800.000 đến 1.000.000 USD. Điểm số cho các giải đấu này được tính như sau:

W: 60, F: 42, SF: 27, QF: 15, R16: 5, R32: 3, R64: 1, ADQ: 2 hoặc 1 (nếu các tay vợt tham gia nhiều hơn 32).

W: 50, F: 35, SF: 22, QF: 12, R16: 5, R32: 3, R64: 1, ADQ: 2 hoặc 1 (nếu các tay vợt tham gia nhiều hơn 32).

International Series

Tổng giải thưởng của những giải đấu này dao động trong khoảng từ 400.000 đến 1.000.000 USD. Các giải đấu quốc tế luôn là các giải mở màn cho một mùa thi đấu. Điểm số cụ thể được tính như sau:

W: 50, F: 35, SF: 22, QF: 12, R16: 5, R32: 3, R64: 1, ADQ: 2 hoặc 1 (nếu các tay vợt tham gia nhiều hơn 32).

W: 45, F: 31, SF: 20, QF: 11, R16: 4, R32: 2, R64: 1, ADQ: 2 hoặc 1 (nếu các tay vợt tham gia nhiều hơn 32).

W: 40, F: 28, SF: 18, QF: 10, R16: 3, R32: 1, ADQ: 1

W: 35, F: 24, SF: 15, QF: 8, R16: 3, R32: 1, ADQ: 1

xem thêm : http://www.atptennis.com/en/players/points.asp

http://www.ttvnol.com/tennis.ttvn

Được khongtenso0 sửa chữa / chuyển vào 10:00 ngày 09/12/2004

Gửi lúc 06:00, 09/12/04

khongtenso0
Box tennis, come on !!!



,Russia
Thành viên từ 17:27, 12/10/04


Đã được 9 người bình chọn (5.00)

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

Bảng xếp hạng cuối năm 2004 của ATP

1 Federer, Roger (SUI) 1267 điểm
2 Roddick, Andy (USA) 731điểm
3 Hewitt, Lleyton (AUS) 718 điểm
4 Safin, Marat (RUS) 612 điểm
5 Moya, Carlos (ESP) 504 điểm
6 Henman, Tim (GBR) 493 điểm
7 Coria, Guillermo (ARG) 480 điểm
8 Agassi, Andre (USA) 420 điểm
9 Nalbandian, David (ARG) 389 điểm
10 Gaudio, Gaston (ARG) 384 điểm
11 Canas, Guillermo (ARG) 311 điểm
12 Johansson, Joachim (SWE) 303 điểm
13 Robredo, Tommy (ESP) 293 điểm
14 Hrbaty, Dominik (SVK) 276 điểm
15 Grosjean, Sebastien (FRA) 274 điểm
16 Youzhny, Mikhail (RUS) 268 điểm
17 Haas, Tommy (GER) 266 điểm
18 Massu, Nicolas (CHI) 264 điểm
19 Spadea, Vincent (USA) 257 điểm
20 Kiefer, Nicolas (GER) 248 điểm


http://www.ttvnol.com/tennis.ttvn

Gửi lúc 06:49, 09/12/04Về đầu trang

khongtenso0
Box tennis, come on !!!



,Russia
Thành viên từ 17:27, 12/10/04


Đã được 9 người bình chọn (5.00)

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

Bảng xếp hạng cuối năm 2004 - 20 cây vợt đầu - của WTA

1 DAVENPORT, LINDSAY USA
2 MAURESMO, AMELIE FRA
3 MYSKINA, ANASTASIA RUS
4 SHARAPOVA, MARIA RUS
5 KUZNETSOVA, SVETLANA RUS
6 DEMENTIEVA, ELENA RUS
7 WILLIAMS, SERENA USA
8 HENIN-HARDENNE, JUSTINE BEL
9 WILLIAMS, VENUS USA
10 CAPRIATI, JENNIFER USA
11 ZVONAREVA, VERA RUS
12 PETROVA, NADIA RUS
13 MOLIK, ALICIA AUS
14 SCHNYDER, PATTY SUI
15 BOVINA, ELENA RUS
16 SUAREZ, PAOLA ARG
17 SUGIYAMA, AI JPN
18 SPREM, KAROLINA CRO
19 SCHIAVONE, FRANCESCA ITA
20 FARINA ELIA, SILVIA ITA


http://www.ttvnol.com/tennis.ttvn

Gửi lúc 06:58, 09/12/04Về đầu trang

khongtenso0
Box tennis, come on !!!



,Russia
Thành viên từ 17:27, 12/10/04


Đã được 9 người bình chọn (5.00)

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

Bảng xếp hạng của WTA ngày 10-01-2005

1 DAVENPORT, LINDSAY USA
2 MAURESMO, AMELIE FRA
3 MYSKINA, ANASTASIA RUS
4 SHARAPOVA, MARIA RUS
5 KUZNETSOVA, SVETLANA RUS
6 DEMENTIEVA, ELENA RUS
7 WILLIAMS, SERENA USA
8 HENIN-HARDENNE, JUSTINE BEL
9 WILLIAMS, VENUS USA
10 CAPRIATI, JENNIFER USA
11 ZVONAREVA, VERA RUS
12 MOLIK, ALICIA AUS
13 PETROVA, NADIA RUS
14 SCHNYDER, PATTY SUI
15 BOVINA, ELENA RUS
16 SUAREZ, PAOLA ARG
17 SPREM, KAROLINA CRO
18 SCHIAVONE, FRANCESCA ITA
19 FARINA ELIA, SILVIA ITA
20 CLIJSTERS, KIM BEL

10 thứ hạng đầu không có gì thay đổi.
CLIJSTERS từ 22 lên hạng 20, còn SUGIYAMA (Nhật) từ 17 xuống 21.

http://www.ttvnol.com/tennis.ttvn

Gửi lúc 01:31, 10/01/05Về đầu trang

khongtenso0
Box tennis, come on !!!



,Russia
Thành viên từ 17:27, 12/10/04


Đã được 9 người bình chọn (5.00)

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

Lưu ý : Cách xếp hạng thường có 2 loại, một loại tính theo 52 tuần liên tục để xếp hạng giống cho các giải (thường gọi là WTA Singles Rankings hoặc INDESIT ATP Entry Ranking)

Còn một loại thứ hai là tính theo năm (Porsche Race to the Championships của nữ và INDESIT ATP Race của nam ), mục đích để xác định 8 cây vợt có thứ hạng tốt nhất trong năm để dự Master cup (nam) và Championships (nữ) vào cuối năm. Bắt đầu mỗi năm thì điểm của các cây vợt sẽ trở về 0.

Vì thế, bên trên tớ vừa post là WTA Singles Rankings tính đến ngày 10-1-2005
Còn đây là 10 cây vợt đầu của Porsche Race to the Championships - WTA năm 2005, ngày 10-1-2005 :

1 STOSUR, SAMANTHA (AUS) 164 điểm
2 SCHNYDER, PATTY (SUI) 155 điểm
3 SREBOTNIK, KATARINA (SLO) 127 điểm
4 ASAGOE, SHINOBU ( JPN) 96 điểm
5 KARATANTCHEVA, SESIL (BUL) 79 điểm
6 GOLOVIN, TATIANA (FRA) 76 điểm
7 BARTOLI, MARION (FRA) 70 điểm
8 FARINA ELIA, SILVIA (ITA) 67 điểm
9 FRAZIER, AMY (USA) 57 điểm
9 PENNETTA, FLAVIA (ITA) 57 điểm


http://www.ttvnol.com/tennis.ttvn

Gửi lúc 02:12, 10/01/05Về đầu trang

khongtenso0
Box tennis, come on !!!



,Russia
Thành viên từ 17:27, 12/10/04


Đã được 9 người bình chọn (5.00)

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

INDESIT ATP 2005 Race
từ 10-1-2005

1. Federer, Roger (SUI) 50 điểm
2. Johansson, Joachim (SWE) 35 điểm
2. Ljubicic, Ivan (CRO) 35 điểm
2. Moya, Carlos (ESP) 35 điểm
5. Dent, Taylor (USA) 24 điểm
5. Srichaphan, Paradorn (THA) 24 điểm
7. Costa, Albert (ESP) 22 điểm
7. Davydenko, Nikolay (RUS) 22 điểm
9. Chela, Juan Ignacio (ARG) 15 điểm
9. Garcia-Lopez, Guillermo (ESP) 15 điểm
9. Rochus, Olivier (BEL) 15 điểm
9. Zib, Tomas (CZE) 15 điểm

INDESIT ATP Entry Ranking
từ 10-1-2005

1. Federer, Roger (SUI ) 6525 điểm
2. Roddick, Andy (USA ) 3655 điểm
3. Hewitt, Lleyton (AUS ) 3590 điểm
4. Safin, Marat (RUS ) 3060 điểm
5. Moya, Carlos (ESP ) 2520 điểm
6. Coria, Guillermo (ARG ) 2400 điểm
7. Henman, Tim (GBR ) 2360 điểm
8. Agassi, Andre (USA ) 2100 điểm
9. Nalbandian, David (ARG ) 1945 điểm
10. Gaudio, Gaston (ARG ) 1920 điểm


http://www.ttvnol.com/tennis.ttvn

Gửi lúc 17:43, 11/01/05Về đầu trang

khongtenso0
Box tennis, come on !!!



,Russia
Thành viên từ 17:27, 12/10/04


Đã được 9 người bình chọn (5.00)

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

INDESIT ATP 2005 Race
từ 07-02-2005

1- Safin, Marat (RUS) 200 điểm
2 - Hewitt, Lleyton (AUS) 183 điểm
3 - Federer, Roger (SUI) 140 điểm
4 - Roddick, Andy (USA) 90 điểm
5 - Gonzalez, Fernando (CHI) 74 điểm
6 - Davydenko, Nikolay (RUS) 73 điểm
7 - Rochus, Olivier (BEL) 69 điểm
8 - Johansson, Joachim (SWE) 68 điểm
9 - Ljubicic, Ivan (CRO) 57 điểm
9 - Stepanek, Radek (CZE) 57 điểm

INDESIT ATP Entry Ranking
từ 07-02- 2005

1. Federer, Roger (SUI ) 5975 điểm
2. Hewitt, Lleyton (AUS ) 4140 điểm
3. Roddick, Andy (USA ) 3855 điểm
4. Safin, Marat (RUS ) 3360 điểm
5. Coria, Guillermo (ARG ) 2570 điểm
6. Moya, Carlos (ESP ) 2480 điểm
7. Henman, Tim (GBR ) 2360 điểm
8. Gaudio, Gaston (ARG ) 2095 điểm
9. Nalbandian, David (ARG ) 1945 điểm
10. Agassi, Andre (USA ) 1900 điểm

http://www.ttvnol.com/tennis.ttvn

Gửi lúc 05:34, 12/02/05Về đầu trang

khongtenso0
Box tennis, come on !!!



,Russia
Thành viên từ 17:27, 12/10/04


Đã được 9 người bình chọn (5.00)

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

Porsche Race to the Championships
từ 07-02-2005

1 WILLIAMS, SERENA USA 1208.00 điểm
2 DAVENPORT, LINDSAY USA 1004.00 điểm
3 SHARAPOVA, MARIA RUS 918.00 điểm
4 DECHY, NATHALIE FRA 605.00 điểm
5 MOLIK, ALICIA AUS 548.00 điểm
6 SCHNYDER, PATTY SUI 510.00 điểm
7 KUZNETSOVA, SVETLANA RUS 364.00 điểm
8 DEMENTIEVA, ELENA RUS 348.00 điểm
9 STOSUR, SAMANTHA AUS 336.00 điểm
10 ASAGOE, SHINOBU JPN 334.00 điểm

Sony Ericsson WTA Singles Rankings
từ 07-02-2005
1- DAVENPORT, LINDSAY - USA 4965.00 điểm
2- WILLIAMS, SERENA - USA 4336.00 điểm
3- SHARAPOVA, MARIA - RUS 4332.00 điểm
4- MAURESMO, AMELIE - FRA 4322.00 điểm
5- KUZNETSOVA, SVETLANA - RUS 3745.00 điểm
6- MYSKINA, ANASTASIA - RUS 3738.00 điểm
7- DEMENTIEVA, ELENA - RUS 3717.00 điểm
8- WILLIAMS, VENUS - USA 2391.00 điểm
9- CAPRIATI, JENNIFER - USA 2359.00 điểm
10- MOLIK, ALICIA - AUS 2343.00 điểm


http://www.ttvnol.com/tennis.ttvn

Gửi lúc 05:45, 12/02/05Về đầu trang

khongtenso0
Box tennis, come on !!!



,Russia
Thành viên từ 17:27, 12/10/04


Đã được 9 người bình chọn (5.00)

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

Xếp hạng quần vợt nữ thế giới
Giải đấu Open Gaz de France kết thúc cuối tuần rồi đã có ảnh hưởng rất lớn đến kết quả xếp hạng của Hiệp hội quần vợt nữ thế giới (WTA) được công bố vào ngày 14/2.

Tay vợt Amelie Mauresmo (Pháp) mặc dù không đăng quang nhưng do tiến được vào tới trận chung kết giải Open Gaz de France nên trên bảng xếp hạng thế giới đã trở lại vị trí số 2.

Tay vợt 18 tuổi của Nga Dinara Safina được tăng 10 bậc (từ hạng 48 lên 38) nhờ xuất sắc thắng tay vợt số 4 thế giới Amelie Mauresmo trong trận chung kết. Trước giải đấu trên, người xem chờ đợi một cuộc gặp gỡ đỉnh cao giữa đương kim vô địch giải Úc mở rộng Serena Williams và đương kim vô địch giải Wimbledon Maria Sharapova để tranh chấp ngôi vị số 2.

Tuy vậy, do chấn thương nên Sharapova phải bỏ cuộc ngay từ đầu giải, sau đó đến lượt Serena bỏ cuộc ở tứ kết; còn Mauresmo dù không đăng quang nhưng cũng tiến được vào trận chung kết nên đã trở lại vị trí số 2, đẩy Serena xuống hạng 3 và Sharapova hạng 4.

Trong một giải đấu có cấp độ thấp hơn cùng thời điểm với giải đấu tại Pháp là giải Hyderabad Open (tại Ấn Độ), tay vợt chủ nhà Santa Mirza đăng quang nên tăng 35 bậc và được lọt vào tốp 100 thế giới (từ hạng 134 lên hạng 99).

Bảng xếp hạng các tay vợt nam ít có sự thay đổi, ngọai trừ trường hợp Andre Agassi (Mỹ) bị hất ra khỏi tốp 10, thay vào đó là Joachim Johansson (Thụy Điển) xếp hạng 9 nhờ chiến thắng ở giải đấu Open 13 tại Marseille (Pháp).

WTA
Sony Ericsson WTA Singles Rankings
(Từ 14-2-2005)

1 DAVENPORT, LINDSAY USA 4965
2 MAURESMO, AMELIE FRA 4524
3 WILLIAMS, SERENA USA 4389
4 SHARAPOVA, MARIA RUS 4332
5 KUZNETSOVA, SVETLANA RUS 3745
6 MYSKINA, ANASTASIA RUS 3738
7 DEMENTIEVA, ELENA RUS 3665
8 WILLIAMS, VENUS USA 2391
9 CAPRIATI, JENNIFER USA 2359
10 MOLIK, ALICIA AUS 2343

WTA Singles Rankings
1 WILLIAMS, SERENA (USA) 1261
2 DAVENPORT, LINDSAY (USA) 1004
3 SHARAPOVA, MARIA (RUS) 918
4 DECHY, NATHALIE (FRA) 645
5 MOLIK, ALICIA (AUS) 548
6 SCHNYDER, PATTY (SUI) 510
7 MAURESMO, AMELIE (FRA) 420
8 SAFINA, DINARA (RUS) 411
9 KUZNETSOVA, SVETLANA (RUS) 364
10 DEMENTIEVA, ELENA (RUS ) 348


ATP
INDESIT ATP 2005 Race
(Từ 14-2-2005)

1 Safin, Marat (RUS) 200
2 Hewitt, Lleyton (AUS) 183
3 Federer, Roger (SUI) 140
4 Roddick, Andy (USA) 125
5 Johansson, Joachim (SWE) 108
6 Gaudio, Gaston (ARG) 86
7 Ljubicic, Ivan (CRO) 85
8 Davydenko, Nikolay (RUS) 74
8 Gonzalez, Fernando (CHI) 74
10 Rochus, Olivier (BEL) 69

INDESIT ATP Entry Ranking
1 Federer, Roger (SUI ) 5975
2 Hewitt, Lleyton (AUS ) 4140
3 Roddick, Andy (USA ) 3855
4 Safin, Marat (RUS ) 3360
5 Coria, Guillermo (ARG ) 2570
6 Moya, Carlos (ESP ) 2480
7 Henman, Tim (GBR ) 2360
8 Gaudio, Gaston (ARG ) 2150
9 Johansson, Joachim (SWE ) 1980
10 Nalbandian, David (ARG ) 1945

http://www.ttvnol.com/tennis.ttvn

Gửi lúc 14:09, 16/02/05Về đầu trang

khongtenso0
Box tennis, come on !!!



,Russia
Thành viên từ 17:27, 12/10/04


Đã được 9 người bình chọn (5.00)

Gửi tin nhắn Gửi thư  Thăm trang nhà của thành viên này
       Than phiền

ATP
INDESIT ATP 2005 Race
(Từ 28-2-2005)

1st Federer, R. 250
2nd Safin, M. 201
3rd Hewitt, L. 183
4th Ljubicic, I. 162
5th Roddick, A. 147
6th Nadal, R. 136
7th Johansson, J. 113
8th Davydenko, N. 101
9th Gaudio, G. 87
10th Agassi, A. 85

WTA
Porsche Race to the Championships

1 WILLIAMS, SERENA USA 1261
2 SHARAPOVA, MARIA RUS 1201
3 DAVENPORT, LINDSAY USA 1004
4 MOLIK, ALICIA AUS 900
5 MAURESMO, AMELIE FRA 851
6 DECHY, NATHALIE FRA 646
7 SCHNYDER, PATTY SUI 602
8 SAFINA, DINARA RUS 412
9 PETROVA, NADIA RUS 381
10 KUZNETSOVA, SVETLANA RUS 364


http://www.ttvnol.com/tennis.ttvn

Gửi lúc 18:49, 28/02/05Về đầu trang

 
Các chủ đề liên quan

Đề nghị các bạn tuân thủ qui định của diễn đàn khi gửi bài lên diễn đàn. Để bảo vệ diễn đàn, các bạn hãy thông báo với ban quản trị khi thấy các bài vi phạm qui định bằng cách ấn vào biểu tượng ở bên cạnh mỗi bài.

Trang chủ |  Đăng ký |  Các diễn đàn |  TTVN Life |  Chủ đề mới |  Bài gần đây |  Tìm kiếm |   Sự kiện |  Sổ lưu niệm |  Từ điển |  Download  |   Thành viên |   Trưng cầu  |  Hướng dẫn |  Trang cá nhân |  Sửa thông tin riêng |  Danh sách bạn |  Các đánh dấu |  Ai đang làm gì?

Trai tim Viet Nam Online (c) 2000-2003 TTVNOL Friends Group.

Sử dụng phần mềm TTVNOnline Forum .NET 8.1, Snitz Forum 2000


21.75