+ Thành lập năm: 1878
+Lên chuyên nghiệp: 1885
+Thành công ty trách nhiệm hữu hạn: 1907
+Địa chỉ :
Manchester United PLC
Old Trafford Football Ground
Sir Matt Busby Way
Manchester M16 0RA
Vuơng Quốc Anh
+Telephone:
0161 868 8000
+Sức chứa sân vận động Old Trafford:
68,217
+Kích cỡ:
116 yards x 76 yards
+Tên Clb qua các thời kỳ :
1878 - 1880: Newton Heath LRW
(Lancashire Railway Workers)
1880 - 1902: Newton Heath
1902 - hiện tại: Manchester United
+SVĐ qua các thời kỳ:
1878 - 1893: North Road, Newton Heath
1893 - 1910: Bank Street, Clayton
1910 - 1941: Old Trafford
1941 - 1949: Maine Road (sân nhà của Man City)
1949 - hiện tại: Old Trafford
+ HLV truởng:
Sir Alex Ferguson
+Trợ lý HLV:
Mike Phelan
+HLV đội trẻ(dự bị cho đội 1):
Ricky Sbragia
+HLV U19:
Brian McClair
+HLV U17:
Francisco Filho
+HLV đội trẻ:
Eric Harrison
+HLV vật lý trị liệu(thể lực):
Robert Swire
+ Phụ Trách dụng cụ tập luyện :
Albert Morgan
+Chủ tịch điều hành Manchester United PLC:
David Gill
+Chủ tịch CLB:
Martin Edwards
+Giám đốc truyền thông:
Patrick Haverson
+Hãng tài trạ quần áo thi đấu:
Vodafone
+Tài trợ dụng cụ thi đấu(như giầy ,tất..):
Nike
+Thống kê các danh hiệu :
-FA PREMIER LEAGUE(giải ngoại hạng): CHAMPIONS (8 lần)
1993
1994
1996
1997
1999
2000
2001
2003
Á Quân:
1995, 1998
-FA CUP: WINNERS (giữ kỉ lục 10 wins)
1909, 1948, 1963, 1977, 1983
1985, 1990, 1994, 1996, 1999
Á quân:
1957,1958, 1976, 1979, 1995
-Cúp các đội vô địch Châu Âu(tiền thân là C1):
WINNERS (2)
1968 1999
-CUP các đội đoạt cúp(C2):
WINNERS (1)
1991
-Siêu CUP Châu Âu: WINNERS (1)
1991
Á Quân:
1999
-CUP liên lục địa: WINNERS (1)
1999
Á Quân:
1968
- Giải vô địch quốc gia hạng nhất(truớc khi Ngoại hạng ra đời): CHAMPIONS (7)
1908
1911
1952
1956
1957
1965
1967
Á quân:
1947, 1948, 1951,1959, 1964
1968, 1980, 1988, 1992
-Giải hạng 2: CHAMPIONS (2)
1936, 1975
-CUP liên đoàn: WINNERS (1)
1992
Á Quân:
1983, 1991, 1994, 2003
-Siêu cúp Anh(FA CHARITY SHIELD): WINNERS (11)
1908
1911
1952
1956
1957
1983
1993
1994
1996
1997
2003
FA CHARITY SHIELD (đồng giữ cúp):
1965, 1967, 1977, 1990
Á quân:
1948, 1963, 1985, 1998, 1999, 2000, 2001
+Những kỷ lục của Man qua mọi thời đại:
- Những chiến thắng đậm nhất trên sân nhà
10 - 0 gặp Anderlect 26/9/1956
10 - 1 Wolves 15/10/1892
10 - 1 Lincoln 21/11/1892
9 - 0 Ipswitch 4/3/1995
-Trận thua đậm nhất sân nhà:
0 - 7 gặp Blackburn 10/2/1926
- Trận thắng đậm nhất sân khách
8 - 1 Notts Forest 6/2/1999
8 - 2 Northampton Town 7/2/1970
-Trận thua đậm nhất sân khách:
0 - 7 Aston Villa 27/12/1930
0 - 7 Blackburn 26/12/1931
0 - 7 Grimsby 26/12/1890
1 - 7 Newcastle 10/9/1927
- Những cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất:
Bobby Charlton 752 (2)
Bill Foulkes 679 (3)
Alex Stepney 535
Tony Dunne 529 (1)
Joe Spence 510
Denis Irwin 481 (14)
Arthur Albiston 464 (18)
George Best 466
Mark Hughes 448 (14)
Bryan Robson 434 (23)
-Những cầu thủ ghi nhiều bàn nhất :
Bobby Charlton 247
Denis Law 236
Jack Rowley 208
George Best 178
Denis Viollet 178
Joe Spence 168
Mark Hughes 163
Stan Pearson 149
David Herd 144
Tommy Taylor 128
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất trong một mùa giải (Trước khi ngoại hạng ra đời)
46 - Dennis Law
(30 league,10 FA Cup, 6 Europe)
1963-1964
-Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một mùa giải vô địch quốc gia
32 - Dennis Viollet, Hạng 1,
1959-1960
-Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một mùa giải(kể từ khi giải ngoại hạng ra đời)
44 - Ruud van Nistelrooy
(25 league, 4 FA Cup, 1 League Cup, 14 Europe)
2002-2003
-Những cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một trận đấu:
6 - George Best gặp Northampton Town
7/2/1970 FA Cup vòng 5
5 - Andy Cole Ipswitch Town
4/3/1995 Premier League
- Những cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một League:
Bobby Charlton 199
Jack Rowley 182
Denis Law 171
Dennis Viollet 159
Joe Spence 158
George Best 137
Stan Pearson 128
Mark Hughes 120
David Herd 114
Tommy Taylor 112
-Những cầu thủ ghi nhiều bàn nhất tại cúp Châu Âu(tính đến hết mùa giải 2002-2003)
Denis Law 28
Ruud van Nistelrooy 24
Bobby Charlton 22
Ryan Giggs 20
Andy Cole 18
Paul Scholes 18
Ole Gunnar Solskjaer 17
David Beckham 15
David Herd 14
Roy Keane 13
-Những mùa giải ghi được nhiều bàn thắng nhất
103 bàn - hạng 1, 1956-57
103 - hạng 1, 1958-59
97 - Premier League, 1999-2000
-Số điểm nhiều nhất kiếm được trong một mùa giải (với hệ thống tính 3 đ cho một trận thắng)
92 - Premier League 1993-94
92 - hạng 1, 1956-57
-Chuỗi trận thắng liên tiếp trong một mùa giải:
11 - Premier League
từ 11/3/2000 tới 14/5/2000
10 - Hạng 1
17/8/1985 tới 28/9/1985
-Chuỗi trận bất bại dài nhất:
45 trận - 24/12/1998 tới 3/10/1999
Premier League 29
FA Cup 8
European Cup 8
-Chuỗi trận bất bại dài nhất trong một mùa giải :
20 trận - Premier League
24/12/1998 tới 16/5/1999
20 trận - Hạng 1
27/12/1966 tới 13/5/1967
-Chuỗi trận bất bại dài nhất tại các cúp Châu Âu
19 trận - Champions League
10/12/1997 tới 19/10/1999
-Số khản giả đông nhất trong một trận đấu trên sân nhà:
70,504 gặp Aston Villa 27/12/1920
83,260 gặp Arsenal 17/01/1948
........trên sân khách:
135,000 gặp Real Madrid 11/4/1957
+ Các HLV kể từ năm 1903
Ernest Magnall (1903-1912)
John Robson (1914-21)
John Chapman (1921-26)
Clarence Hilditch (1926-27)
Herbert Bamlett (1927-31)
Walter Crickmer (1931-32)
Scott Duncan (1932-37)
Walter Crickmer (1937-45)
Sir Matt Busby (1945-69)
Wilf McGuiness (1969-70)
Sir Matt Busby 1970
Frank O''Farrell (1971-72)
Tommy Docherty (1972-77)
Dave Sexton (1977-81)
Ron Atkinson (1981-86)
Sir Alex Ferguson (1986-hiện tại)
-Mức chuyển nhuợng phí kỉ lục nhận được khi bán một cầu thủ
£24,250,000 từ Real Madrid của
David Beckham, 18/6/ 2003
-Mức phí chuyển nhuợng kỉ lục phải trả khi mua:
£29,100,000 cho Leeds United
Rio Ferdinand, 22/7 2002
Learn ,Learn more but ..( not) Learn Incessently !
Lenin advised !
Welcome to http://forum.baobongda.com